Câu hỏi:

15/01/2026 47 Lưu

Gieo một con xúc xắc cân đối đồng chất 2 lần.

a) Số phần tử của không gian mẫu là 36.
Đúng
Sai
b) Xác suất của biến cố “Tổng số chấm của hai lần gieo chia hết cho 5” bằng 0.
Đúng
Sai
c) Xác suất của biến cố “Tổng số chấm của hai lần gieo lớn hơn 6” bằng \(\frac{1}{4}\).
Đúng
Sai
d) Xác suất của biến cố “Lần thứ nhất xuất hiện mặt 2 chấm” bằng \(\frac{1}{6}\).
Đúng
Sai

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

a) Số phần tử của không gian mẫu là 36.

b) Gọi \(A\) là biến cố “Tổng số chấm của hai lần gieo chia hết cho 5”.

Khi đó \(A = \left\{ {\left( {1;4} \right);\left( {4;1} \right);\left( {2;3} \right);\left( {3;2} \right);\left( {4;6} \right);\left( {6;4} \right);\left( {5;5} \right)} \right\} \Rightarrow n\left( A \right) = 7\).

Do đó \(P\left( A \right) = \frac{7}{{36}}\).

c) Gọi \(B\) là biến cố “Tổng số chấm của hai lần gieo lớn hơn 6”.

\(B = \left\{ \begin{array}{l}\left( {1;6} \right);\left( {6;1} \right);\left( {2;5} \right);\left( {5;2} \right);\left( {2;6} \right);\left( {6;2} \right);\left( {3;4} \right);\left( {4;3} \right);\left( {3;5} \right);\\\left( {5;3} \right);\left( {3;6} \right);\left( {6;3} \right);\left( {4;4} \right);\left( {4;5} \right);\left( {5;4} \right);\left( {4;6} \right);\left( {6;4} \right);\left( {5;5} \right);\left( {5;6} \right);\left( {6;5} \right);\left( {6;6} \right)\end{array} \right\}\)\( \Rightarrow n\left( B \right) = 21\).

Do đó \(P\left( B \right) = \frac{{21}}{{36}} = \frac{7}{{12}}\).

d) \(C\) là biến cố “Lần thứ nhất xuất hiện mặt 2 chấm” .

\(C = \left\{ {\left( {2;1} \right);\left( {2;2} \right);\left( {2;3} \right);\left( {2;4} \right);\left( {2;5} \right);\left( {2;6} \right)} \right\}\)\( \Rightarrow n\left( C \right) = 6\).

Do đó \(P\left( C \right) = \frac{6}{{36}} = \frac{1}{6}\).

Đáp án: a) Đúng;     b) Sai;     c) Sai;     d) Đúng.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. \(\frac{3}{8}\).      
B. \(\frac{1}{2}\).       
C. \(\frac{1}{4}\).            
D. \(\frac{7}{8}\).

Lời giải

Số phần tử của không gian mẫu là \(n\left( \Omega \right) = 8\).

\(A = \left\{ {SSS,SNN,SSN,SNS} \right\} \Rightarrow n\left( A \right) = 4\). Suy ra \(P\left( A \right) = \frac{4}{8} = \frac{1}{2}\). Chọn B.

Lời giải

\(n\left( \Omega \right) = 20\).

Gọi \(A\) là biến cố lấy được một tấm thẻ ghi số lẻ và chia hết cho 3 \( \Rightarrow A = \left\{ {3;9;15} \right\}\).

Do đó \(n\left( A \right) = 3 \Rightarrow P\left( A \right) = \frac{3}{{20}} = 0,15\).

Trả lời: 0,15.

Câu 3

A. \(A = \left\{ {\left( {1;4} \right),\left( {2;3} \right),\left( {3;2} \right),\left( {4;1} \right)} \right
B. \(A = \left\{ {\left( {1;4} \right),\left( {2;3} \right)} \right\}\).          
C. \(A = \left\{ {\left( {3;2} \right),\left( {4;1} \right)} \right\}\).                       
D. \(A = \left\{ {\left( {1;4} \right),\left( {2;3} \right),\left( {3;2} \right),\left( {4;1} \right),\left( {1;5} \right),\left( {5;1} \right)} \right\}\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

a) \(n\left( \Omega  \right) = 32\).
Đúng
Sai
b) Số kết quả thuận lợi của biến cố \(A\): “Lần đầu tiên xuất hiện mặt ngửa” bằng 16.
Đúng
Sai
c) Số kết quả thuận lợi của biến cố \(B\): “Mặt sấp xuất hiện ít nhất một lần” bằng 30.
Đúng
Sai
d) Số kết quả thuận lợi của biến cố \(C\): “Số lần mặt sấp xuất hiện nhiều hơn mặt ngửa” bằng 16.
Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP