Câu hỏi:

15/01/2026 183 Lưu

Cho mạch điện như hình vẽ: Nguồn điện có suất điện động 12 V , điện trở trong \({\rm{r}} = 2\Omega \), các giá trị điện trở \({{\rm{R}}_1} = 10\Omega ,{{\rm{R}}_2} = 16\Omega ,{{\rm{R}}_3} = 8\Omega \), trên đèn Đ (đèn sợi đốt) có số ghi là \(6\;{\rm{V}} - 3\;{\rm{W}}\), điện trở vôn kế rất lớn, bỏ qua điện trở dây nối. Coi điện trở bóng đèn không đổi

Cho mạch điện như hình vẽ: Nguồn điện có suất điện động 12 V , điện trở trong (ảnh 1)

a) Điện trở của bóng đèn là \(12\Omega \).

Đúng
Sai

b) Cường độ dòng điện chạy qua nguồn là\(0,6\;{\rm{A}}\).

Đúng
Sai

c) Ðèn sáng bình thường

Đúng
Sai
d) Số chỉ của vôn kế là\(9,2\;{\rm{V}}\).
Đúng
Sai

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

\({R_D} = \frac{{U_D^2}}{{{P_D}}} = \frac{{{6^2}}}{3} = 12\Omega  \Rightarrow \) a) Đúng

Mạch \({R_1}nt\left[ {\left( {{R_2}nt{R_3}} \right)//{R_D}} \right]\)

\({R_{23}} = {R_2} + {R_3} = 16 + 8 = 24\Omega \)

\({R_{23D}} = \frac{{{R_{23}}{R_D}}}{{{R_{23}} + {R_D}}} = \frac{{24.12}}{{24 + 12}} = 8\Omega \)

\(R = {R_1} + {R_{23D}} = 10 + 8 = 18\Omega \)

\({I_1} = {I_{23D}} = I = \frac{E}{{R + r}} = \frac{{12}}{{18 + 2}} = 0,6\;{\rm{A}} \Rightarrow \)b) Đúng

\({U_D} = {U_{23}} = {U_{23D}} = {I_{23D}}{R_{23D}} = 0,6.8 = 4,8\;{\rm{V}} \ne 6\;{\rm{V}} \Rightarrow \)c) Sai

\({U_1} = {I_1}{R_1} = 0,6 \cdot 10 = 6\;{\rm{V}}\)

\({I_2} = {I_{12}} = \frac{{{U_{23}}}}{{{R_{23}}}} = \frac{{4,8}}{{24}} = 0,2\;{\rm{A}}\)

\({U_2} = {I_2}{R_2} = 0,2 \cdot 16 = 3,2\;{\rm{V}}\)

\({U_{AM}} = {U_1} + {U_2} = 6 + 3,2 = 9,2\;{\rm{V}} \Rightarrow \)d) Đúng

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 2

a) Quá trình A là quá trình đẳng áp.

Đúng
Sai

b) Quá trình B là quá trình đẳng nhiệt.

Đúng
Sai

c) Sự biến thiên nội năng của hệ trong quá trình B lớn hơn trong quá trình A .

Đúng
Sai
d) Công của khối khí thực hiện khi biến đổi theo quá trình A có độ lớn là 2400 J .
Đúng
Sai

Lời giải

a) Đúng. Áp suất không đổi

b) Sai. Từ (3) đến (2) là đẳng tích

c) Sai. Đều bằng \({U_2} - {U_1}\)

d) Đúng. \(A = p\left( {{V_2} - {V_1}} \right) = 400 \cdot {10^3} \cdot (8 - 2) \cdot {10^{ - 3}} = 2400\;{\rm{J}}\)

Câu 3

a) Giai đoạn AB trên đồ thị tương ứng với quá trình nóng chảy của kim loại.

Đúng
Sai

b) Giai đoạn BC khối kim loại không nhận thêm nhiệt lượng từ lò nung.

Đúng
Sai

c) Nhiệt dung riêng của khối kim loại xấp xỉ \(380,5\;{\rm{J}}/{\rm{kgK}}\).

Đúng
Sai
d) Nhiệt nóng chảy riêng của khối kim loại xấp xỉ \(180,2 \cdot {10^3}\;{\rm{J}}/{\rm{kg}}\).
Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP