Câu hỏi:

16/01/2026 191 Lưu

Complete the sentences using the words given.

Although/ Anna/ not look/ serious/ she/ worried/ now.
…………………………………………………………………

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

Although Anna doesn't look serious, she is worried now.

Kiến thức: Viết câu với “Although”

Giải thích:

-  Cấu trúc với “Although” (mặc dù): Although + S + V, S + V.

-  Dấu hiệu “now” (bây giờ), trong câu đang mô tả cảm xúc nên chỉ cần sử dụng thì quá khứ đơn.

-  Công thức thì hiện tại đơn ở dạng phủ định của động từ thường với chủ ngữ số ít: S + doesn’t + V (nguyên thể)

look (v): trông

-  Cấu trúc mô tả cảm xúc của đối tượng ở thì hiện tại đơn chủ ngữ số ít: S + is + Adj.

Đáp án: Although Anna doesn't look serious, she is worried now.

(Mặc dù Anna trông không nghiêm túc, nhưng bây giờ cô ấy đang lo lắng.)

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

 In spite of/ get/ up/ late/ this morning/ I not miss/ the bus

…………………………………………………………………………………………

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

In spite of getting up late this morning, I didn't miss the bus

Kiến thức: Viết câu với “In spite of”

Giải thích:

-  Cấu trúc với “In spite of” (mặc dù) khi 2 mệnh đề có cùng chủ ngữ: In spite of + Ving, S + V.


-  Dấu hiệu thì quá khứ đơn “this morning” (sáng nay) => công thức thì quá khứ đơn ở dạng phủ định của động từ thường: S + didn’t + V (nguyên thể)

miss (v): bỏ lỡ

Đáp án: In spite of getting up late this morning, I didn't miss the bus.

(Mặc dù dậy muộn sáng nay, tôi đã không bỏ lỡ xe buýt.)

Câu 3:

 Despite/ have/ no/ money/ we/ go/ shopping/ tomorrow.

…………………………………………………………………………………………

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

Despite having no money, we will go shopping tomorrow.

Kiến thức: Viết câu với “Despite”

Giải thích:

-  Cấu trúc với “Despite” (mặc dù) khi 2 mệnh đề có cùng chủ ngữ: Despite + Ving, S + V.

-  Dấu hiệu thì tương lai đơn “tomorrow” (ngày mai) => công thức thì tương lai đơn ở dạng khẳng định của động từ thường: S + will + V (nguyên thể)

Đáp án: Despite having no money, we will go shopping tomorrow.

(Mặc dù không có tiền, chúng tôi sẽ đi mua sắm vào ngày mai.)

Câu 4:

 Although/ the book/ thick/ Jane/ finish/ it/ yesterday.

…………………………………………………………………………………………

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

Although the book was thick, Jane finished it yesterday

Kiến thức: Viết câu với “Although”

Giải thích:

-  Cấu trúc với “Although” (mặc dù): Although + S + V, S + V.

-  Dấu hiệu thì quá khứ đơn “yesterday” (ngày hôm qua) => công thức thì quá khứ đơn ở dạng khẳng định của động từ thường: S + V2/ed

-  Cấu trúc mô tả đặc điểm của đối tượng ở thì quá khứ đơn chủ ngữ số ít: S + was + Adj.

Đáp án: Although the book was thick, Jane finished it yesterday.

(Mặc dù cuốn sách dày nhưng Jane đã hoàn thành nó ngày hôm qua.)

Câu 5:

 Jim/ have/ serious/ car/ accident/ last/ month/ howver/ he/ recover/ quickly.

…………………………………………………………………………………………

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

Jim had a serious car accident last month; however, he recovered quickly.

Kiến thức: Viết câu với “However”

Giải thích:

-  Cấu trúc với “However” (tuy nhiên): S + V; however, S + V.

-  Dấu hiệu thì quá khứ đơn “last month” (ngày hôm qua) => công thức thì quá khứ đơn ở dạng khẳng định của động từ thường: S + V2/ed.

have – had – had (v): có

recover – recovered – recovered (v): hồi phục

Đáp án: Jim had a serious car accident last month; however, he recovered quickly.

(Jim bị tai nạn xe hơi nghiêm trọng vào tháng trước; tuy nhiên, anh ấy đã hồi phục nhanh chóng.)

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Kiến thức: Nghe hiều

Giải thích:

Sau giới từ “in” (trong) cần một cụm danh từ Cụm từ: rush hours: những giờ cao điểm

In (21) rush hours, it may take 20 minutes to go through a 02-kilometer road by motorbike.

(Vào giờ cao điểm, đi xe máy có thể mất 20 phút để đi hết đoạn đường dài 2 km.)

Đáp án: rush hours

Lời giải

Bài nghe:

There is too much traffic on our roads. In (21) rush hours, it may take 20 minutes to go through a 02-kilometer road by motorbike.

Everyone agrees that something has to be done to solve this problem. No one likes to spend much time going to school or the (22) workplace. Going home takes even more time.


It is not easy to build more or (23) upgrade the roads because it is expensive. So, the answer here is to reduce the number of vehicles.

Public transport may be the solution to the traffic jam.

The problem is that time is golden, so not everyone agrees to wait for means of public transport such as buses or (24) trains. Another problem is that they may not like to be stuck in a crowded bus. The last problem is that the buses cannot go in a small road, so some people who work in a small road will have to (25) walk for a while.

The answer to traffic jam has not been found out.

Tạm dịch:

Có quá nhiều giao thông trên đường của chúng tôi. Vào (21) giờ cao điểm, đi xe máy có thể mất 20 phút để đi qua đoạn đường dài 2 km.

Mọi người đều đồng ý rằng phải làm gì đó để giải quyết vấn đề này. Không ai thích dành nhiều thời gian đi học hoặc đến (22) nơi làm việc. Về nhà thậm chí còn mất nhiều thời gian hơn.

Nó không phải là dễ dàng để xây dựng thêm hoặc (23) nâng cấp các con đường bởi vì nó là tốn kém. Vì vậy, câu trả lời ở đây là giảm số lượng phương tiện.

Giao thông công cộng có thể là giải pháp cho kẹt xe.

Vấn đề là thời gian là vàng bạc nên không phải ai cũng đồng ý chờ các phương tiện giao thông công cộng như xe buýt hay (24) tàu hỏa. Một vấn đề khác là họ có thể không thích bị kẹt trong một chiếc xe buýt đông đúc. Vấn đề cuối cùng là xe buýt không thể đi trong một con đường nhỏ, vì vậy một số người làm việc trong một con đường nhỏ sẽ phải (25) đi bộ một lúc.

Vẫn chưa hưa tìm ra giải pháp cho kẹt xe.

1.      C

Kiến thức: Giới từ

Giải thích:

A.  On: trên

B.  At: lúc

C.  Every: mỗi

Sau khoảng trống là “August” (tháng 8) nên không dùng giới từ “on” hoặc “at”.

Every August, thousands of people come to the city to join the festival. (Tháng 8 hàng năm, hàng ngàn người đến thành phố để tham gia lễ hội.) Chọn C

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. should 
B. shouldn’t 
C. must 
D. mustn’t

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP