Câu hỏi:

16/01/2026 139 Lưu

Write the correct form of the word given.

__________ for you to cross the street now. (DANGER)

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. dangerous

Kiến thức: Từ vựng – Từ loại

Giải thích:

Sau động từ tobe “it’s” cần một tính từ danger (n): mối nguy

=> dangerous (a): nguy hiểm

It’s much more dangerous for you to cross the street now. (Bây giờ bạn băng qua đường sẽ nguy hiểm hơn nhiều.)

Đáp án: dangerous

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

and safely when it gets dark. (SLOW)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. slowly

Kiến thức: Từ vựng – Từ loại

Giải thích:

Sau động từ “drive” (lái xe) cần một trạng từ slow (a): chậm

=> slowly (adv): chậm

You should drive more slowly and safely when it gets dark.

(Bạn nên lái xe chậm hơn và an toàn hơn khi trời tối.)

Đáp án: slowly

Câu 3:

I was _______ with the final results of the football match. (AMAZE)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. amazed

Kiến thức: Từ vựng – Từ loại

Giải thích:

Sau động từ tobe “was” cần một tính từ. amaze (v): gây ngạc nhiên


=> amazed (a): ngạc nhiên => dùng cho đối tượng bị tác động

=> amazing (a): ngạc nhiên => dùng để miêu tả bản chất của đối tượng I was amazed with the final results of the football match.

(Tôi đã rất ngạc nhiên với kết quả cuối cùng của trận đấu bóng đá.)

Đáp án: amazed

Câu 4:

Do you like watching ________ films? (ROMANCE)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. romanic

Kiến thức: Từ vựng – Từ loại

Giải thích:

Trước danh từ “films” (những bộ phim) cần một tính từ romance (n): sự lãng mạn

=> romanic (a): lãng mạn

Do you like watching romanic films? (Bạn có thích xem phim lãng mạn không?)

Đáp án: romanic

Câu 5:

There are some other activities such as _________- shows, buffalo races and traditional games. (CULTURE)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. cultural

Kiến thức: Từ vựng – Từ loại

Giải thích:

Trước danh từ “shows” (những buổi diễn) cần một tính từ culture (n): văn hóa

=> cultural (a): thuộc về văn hóa

There are some other activities such as cultural shows, buffalo races and traditional games.

(Ngoài ra còn có một số hoạt động khác như chương trình văn nghệ, đua trâu và các trò chơi truyền thống.)

Đáp án: cultural

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Kiến thức: Viết câu với “Although”

Giải thích:

-  Cấu trúc với “Although” (mặc dù): Although + S + V, S + V.

-  Dấu hiệu “now” (bây giờ), trong câu đang mô tả cảm xúc nên chỉ cần sử dụng thì quá khứ đơn.

-  Công thức thì hiện tại đơn ở dạng phủ định của động từ thường với chủ ngữ số ít: S + doesn’t + V (nguyên thể)

look (v): trông

-  Cấu trúc mô tả cảm xúc của đối tượng ở thì hiện tại đơn chủ ngữ số ít: S + is + Adj.

Đáp án: Although Anna doesn't look serious, she is worried now.

(Mặc dù Anna trông không nghiêm túc, nhưng bây giờ cô ấy đang lo lắng.)

Lời giải

Kiến thức: Nghe hiều

Giải thích:

Sau giới từ “in” (trong) cần một cụm danh từ Cụm từ: rush hours: những giờ cao điểm

In (21) rush hours, it may take 20 minutes to go through a 02-kilometer road by motorbike.

(Vào giờ cao điểm, đi xe máy có thể mất 20 phút để đi hết đoạn đường dài 2 km.)

Đáp án: rush hours

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. should 
B. shouldn’t 
C. must 
D. mustn’t

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP