Câu hỏi:

16/01/2026 37 Lưu

Complete the sentences using the words given.

Although/ Anna/ not look/ serious/ she/ worried/ now.
…………………………………………………………………

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

Although Anna doesn't look serious, she is worried now.

Kiến thức: Viết câu với “Although”

Giải thích:

-  Cấu trúc với “Although” (mặc dù): Although + S + V, S + V.

-  Dấu hiệu “now” (bây giờ), trong câu đang mô tả cảm xúc nên chỉ cần sử dụng thì quá khứ đơn.

-  Công thức thì hiện tại đơn ở dạng phủ định của động từ thường với chủ ngữ số ít: S + doesn’t + V (nguyên thể)

look (v): trông

-  Cấu trúc mô tả cảm xúc của đối tượng ở thì hiện tại đơn chủ ngữ số ít: S + is + Adj.

Đáp án: Although Anna doesn't look serious, she is worried now.

(Mặc dù Anna trông không nghiêm túc, nhưng bây giờ cô ấy đang lo lắng.)

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

 In spite of/ get/ up/ late/ this morning/ I not miss/ the bus

…………………………………………………………………………………………

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

In spite of getting up late this morning, I didn't miss the bus

Kiến thức: Viết câu với “In spite of”

Giải thích:

-  Cấu trúc với “In spite of” (mặc dù) khi 2 mệnh đề có cùng chủ ngữ: In spite of + Ving, S + V.


-  Dấu hiệu thì quá khứ đơn “this morning” (sáng nay) => công thức thì quá khứ đơn ở dạng phủ định của động từ thường: S + didn’t + V (nguyên thể)

miss (v): bỏ lỡ

Đáp án: In spite of getting up late this morning, I didn't miss the bus.

(Mặc dù dậy muộn sáng nay, tôi đã không bỏ lỡ xe buýt.)

Câu 3:

 Despite/ have/ no/ money/ we/ go/ shopping/ tomorrow.

…………………………………………………………………………………………

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

Despite having no money, we will go shopping tomorrow.

Kiến thức: Viết câu với “Despite”

Giải thích:

-  Cấu trúc với “Despite” (mặc dù) khi 2 mệnh đề có cùng chủ ngữ: Despite + Ving, S + V.

-  Dấu hiệu thì tương lai đơn “tomorrow” (ngày mai) => công thức thì tương lai đơn ở dạng khẳng định của động từ thường: S + will + V (nguyên thể)

Đáp án: Despite having no money, we will go shopping tomorrow.

(Mặc dù không có tiền, chúng tôi sẽ đi mua sắm vào ngày mai.)

Câu 4:

 Although/ the book/ thick/ Jane/ finish/ it/ yesterday.

…………………………………………………………………………………………

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

Although the book was thick, Jane finished it yesterday

Kiến thức: Viết câu với “Although”

Giải thích:

-  Cấu trúc với “Although” (mặc dù): Although + S + V, S + V.

-  Dấu hiệu thì quá khứ đơn “yesterday” (ngày hôm qua) => công thức thì quá khứ đơn ở dạng khẳng định của động từ thường: S + V2/ed

-  Cấu trúc mô tả đặc điểm của đối tượng ở thì quá khứ đơn chủ ngữ số ít: S + was + Adj.

Đáp án: Although the book was thick, Jane finished it yesterday.

(Mặc dù cuốn sách dày nhưng Jane đã hoàn thành nó ngày hôm qua.)

Câu 5:

 Jim/ have/ serious/ car/ accident/ last/ month/ howver/ he/ recover/ quickly.

…………………………………………………………………………………………

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

Jim had a serious car accident last month; however, he recovered quickly.

Kiến thức: Viết câu với “However”

Giải thích:

-  Cấu trúc với “However” (tuy nhiên): S + V; however, S + V.

-  Dấu hiệu thì quá khứ đơn “last month” (ngày hôm qua) => công thức thì quá khứ đơn ở dạng khẳng định của động từ thường: S + V2/ed.

have – had – had (v): có

recover – recovered – recovered (v): hồi phục

Đáp án: Jim had a serious car accident last month; however, he recovered quickly.

(Jim bị tai nạn xe hơi nghiêm trọng vào tháng trước; tuy nhiên, anh ấy đã hồi phục nhanh chóng.)

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

(1) dangerous

Kiến thức: Từ vựng – Từ loại

Giải thích:

Sau động từ tobe “it’s” cần một tính từ danger (n): mối nguy

=> dangerous (a): nguy hiểm

It’s much more dangerous for you to cross the street now. (Bây giờ bạn băng qua đường sẽ nguy hiểm hơn nhiều.)

Đáp án: dangerous

Lời giải

Kiến thức: Đọc hiểu

Giải thích:

The world’s biggest snow and ice festival is held in Heilongjiang, China.

(Lễ hội băng tuyết lớn nhất thế giới được tổ chức tại Hắc Long Giang, Trung Quốc.)

Thông tin: “Set in Heilongjiang Province in northern China, it’s the world’s biggest snow and ice festival” (Lấy bối cảnh tại tỉnh Hắc Long Giang ở miền bắc Trung Quốc, đây là lễ hội băng tuyết lớn nhất thế giới”) Chọn True

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. thought
B. thank
C. month 
D. these

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP