Câu hỏi:

18/01/2026 65 Lưu

VII. Find a mistake (A, B, C, or D) in each of the following sentences and correct it.

Although this motorbike is more expensive as that one, many people prefer to buy it.

A. Although               
B. motorbike             
 C. as                           
D. prefer

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Kiến thức: Giới từ

Giải thích:

Cấu trúc so sánh hơn với tính từ dài: N1 + be + more + adj + than + N2.

Sửa: as => than

=> Although this motorbike is more expensive than that one, many people prefer to buy it.

(Mặc dù chiếc xe máy này đắt hơn chiếc xe máy kia, nhiều người thích mua nó hơn.)

Chọn C.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

Mai asked me: "How are you going to school every day?"

A. asked                     
B. are you going         
C. to                           
D. every

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Kiến thức: Thì hiện đơn

Giải thích:

Every day: mỗi ngày => dấu hiệu nhận biết thì hiện tại đơn.

Cấu trúc thì hiện tại đơn dang câu hỏi: Wh-word + do you + V(nguyên thể)?

Sửa: are you going => do you go

=> Mai asked me: "How do you go to school every day?"

(Mai hỏi tôi: Mỗi ngày bạn đi học bằng phương tiện gì?)

Chọn B.

Câu 3:

The English summer course will start at June 2nd and finish in August.

A. The                        
B. will                        
C. at                           
D. in

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Kiến thức: Giới từ

Giải thích:

at + giờ/ thời điểm cụ thể

on + ngày tháng

in + tháng

Sửa: at => on

=> The English summer course will start on June 2nd and finish in August.

(Khóa học hè Tiếng Anh sẽ bắt đầu vào ngày 2 tháng 6 và kết thúc vào tháng 8.)

Chọn C.

Câu 4:

There was a lot of people trying to enter the stadium to see the football match.

A. was                        
B. people                    
C. to enter                  
D. the

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Kiến thức: Giới từ

Giải thích:  

there was + danh từ số ít/ danh từ không đếm được

there were + danh từ số nhiều

a lot of people: nhiều người => danh từ số nhiều

Sửa: was => were

There were a lot of people trying to enter the stadium to see the football match.

(Có nhiều người đang cố gắng vào sân vận động để xem trận bóng đá.)

Chọn A.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Kiến thức: Cấu trúc với “How about…?”

Giải thích: Khi muốn đưa ra một lời đề nghị: How about + Ving?

Đáp án: This time, how about watching a water puppet show?

(Lần này, chúng ta xem một chương trình múa rối nước nhé?)

Lời giải

Kiến thức: Đọc hiểu

Giải thích:

How do people often feel when they volunteer?

(Mọi người thường cảm thấy thế nào khi đi tình nguyện?)

Thông tin: The first reason why many families do volunteer work is that they feel satisfied and proud.

(Lý do đầu tiên khiến nhiều gia đình làm công việc tình nguyện là họ cảm thấy hài lòng và tự hào.)

Đáp án: They feel satisfied and proud.

(Họ cảm thấy hài lòng và tự hào.)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. music                     
B. opera                      
C. play                       

D. instrument

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. started               
B. washed                  
C. wanted                  
D. visited

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP