Câu hỏi:

18/01/2026 71 Lưu

WRITING

VI. Reorder the words to complete sentences.

last month / in / Peter and Tom / Were / travelling / Viet Nam ?

____________________________________

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

Were Peter and Tom travelling in Viet Nam last month?

Kiến thức: Cấu trúc câu cơ bản

Giải thích:

Thì quá khứ tiếp diễn dạng câu hỏi: Were + S (số nhiều) + V-ing + adv(nơi chốn) + adv(thời gian)?

Đáp án Were Peter and Tom travelling in Viet Nam last month?

(Peter và Tom đã du lịch tới Việt Nam vào tháng trước đúng không?)

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

they / having / at 7:30 / Were / dinner ?

____________________________________

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

Were they having dinner at 7:30?

Kiến thức: Cấu trúc câu cơ bản

Giải thích:

Thì quá khứ tiếp diễn dạng câu hỏi: Were + S (số nhiều) + V-ing + adv(nơi chốn) + adv(thời gian)?

Đáp án Were they having dinner at 7:30?

(Họ đã ăn tối vào 7:30 đúng chứ?)

Câu 3:

raining / It / when / Kate / was / came / home.

____________________________________

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

It was raining when Kate came home.

Kiến thức: Cấu trúc câu cơ bản

Giải thích:

Thì quá khứ đơn và quá khứ tiếp diễn dung để diễn tả một hành động đang diễn ra (QKTD) thì hành động khác xen vào (QKĐ).

Cấu trúc: S1 + was/ were V-ing when S2 + Ved/V2

Đáp án It was raining when Kate came home.

(Trời đang mưa khi Kate về nhà.)

Câu 4:

while / some / she / money / found/ walking / Jenny/ was / home.

____________________________________

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

Jenny found some money while she was walking home.

Kiến thức: Cấu trúc câu cơ bản

Giải thích:

Thì quá khứ đơn và quá khứ tiếp diễn dung để diễn tả một hành động đang diễn ra (QKTD) thì hành động khác xen vào (QKĐ).

Cấu trúc: S1 + Ved/V2 while + S2 + was/were V-ing

Đáp án Jenny found some money while she was walking home.

(Jenny nhìn thấy một ít tiền khi đang đi bộ về nhà.)

Câu 5:

looking / night / was / photo/ sister / this / for / His/ last.

____________________________________

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

His sister was looking for this photo last night.

Kiến thức: Cấu trúc câu cơ bản

Giải thích:

Thì quá khứ tiếp diễn dạng khẳng định với chủ ngữ số ít (sister): S + was V-ing + adv(thời gian)

Đáp án His sister was looking for this photo last night.

 (Chị gái của cậu ấy đã tìm kiếm bức hình này vào tối qua.)

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. on Friday 
B. on Saturday 
C. On Sunday

Lời giải

Kiến thức: Nghe hiểu

Giải thích: Đám cưới đã diễn ra khi nào?

A. vào thứ sáu            

B. vào thứ bảy            

C. vào chủ nhật

Thông tin: My cousin got married on Saturday, and I went to her wedding.

(Chị họ tớ kết hôn vào thứ bảy, và tớ đã đến dự đám cưới của cô ấy.)

Đáp án B.

Lời giải

Kiến thức: Đọc hiểu

Giải thích:

Dựa vào bài đọc, một vài phút của phim hoạt họa được tạo ra từ ______ bức vẽ.

A. một            

B. một vài                  

C. không quá nhiều                

D. hàng nghìn

Thông tin: Thousands of drawings are needed for only a few minutes of animation.

(Cần hàng nghìn bức vẽ chỉ để tạo ra một vài phút hoạt hình.)

Đáp án D.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. were watching - came 
B. watching - came 
C. watches - comes 
D. watched - came

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP