Câu hỏi:

18/01/2026 9 Lưu

There are so many restaurants selling Vietnamese food in this city. We’re so proud that Vietnamese cuisine has become _________ to foreigners. 

A. terrible 
B. brilliant 
C. uncommon 
D. familiar

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích:

A. terrible (adj): tệ

B. brilliant (adj): tuyệt vời

C. uncommon (adj): không phổ biến

D. familiar (adj): quen thuộc

=> There are so many restaurants selling Vietnamese food in this city. We’re so proud that Vietnamese cuisine has become familiar to foreigners.

(Có rất nhiều nhà hàng bán đồ ăn Việt Nam ở thành phố này. Chúng tôi rất tự hào rằng nền ẩm thực Việt Nam đã trở nên quen thuộc đối với người nước ngoài.)

Đáp án D.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. on Friday 
B. on Saturday 
C. On Sunday

Lời giải

Kiến thức: Nghe hiểu

Giải thích: Đám cưới đã diễn ra khi nào?

A. vào thứ sáu            

B. vào thứ bảy            

C. vào chủ nhật

Thông tin: My cousin got married on Saturday, and I went to her wedding.

(Chị họ tớ kết hôn vào thứ bảy, và tớ đã đến dự đám cưới của cô ấy.)

Đáp án B.

Lời giải

Kiến thức: Cấu trúc câu cơ bản

Giải thích:

Thì quá khứ tiếp diễn dạng câu hỏi: Were + S (số nhiều) + V-ing + adv(nơi chốn) + adv(thời gian)?

Đáp án Were Peter and Tom travelling in Viet Nam last month?

(Peter và Tom đã du lịch tới Việt Nam vào tháng trước đúng không?)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. were watching - came 
B. watching - came 
C. watches - comes 
D. watched - came

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP