A. Kiến thức trọng tâm
I/ PHẦN ĐẠI SỐ
- Tỉ lệ thức. Tính chất dãy tỉ số bằng nhau.
- Đại lượng tỉ lệ thuận. Đại lượng tỉ lệ nghịch.
- Biểu thức số. Biểu thức đại số.
- Đơn thức. Đa thức một biến.
- Các phép tính trong tập hợp các đa thức một biến.
2/ HÌNH HỌC:
- Định lí tổng số đo các góc trong một tam giác.
- Liên hệ về độ dài của ba cạnh trong một tam giác.
- Các trường hợp bằng nhau của tam giác và tam giác vuông.
- Tam giác cân, tam giác đều. Tính chất của tam giác cân.
- Đường trung trực của đoạn thẳng. Đường xiên và đường vuông góc.
- Các đường đồng quy trong tam giác: đường trung trực, đường trung tuyến, đường phân giác và đường cao.
B. Một số dạng bài tập ôn luyện
I. Trắc nghiệm:
Câu 4. Biểu thức biểu thị diện tích hình chữ nhật có chiều rộng là a (cm) và chiều dài hơn chiều rộng 3cm là
A. 4a + 6
B. a . (a + 3)
C. 2a + 3
D. a . 3a
Câu 17. Tam giác ABC có AB = AC là tam giác gì?
A. Tam giác vuông cân.
B. Tam giác vuông.
C. Tam giác cân
D. Tam giác đều
Câu 22. Giao điểm của 3 đường trung trực của tam giác:
A. Cách đều 3 cạnh của tam giác.
B. Cách đều 3 đỉnh của tam giác.
C. Được gọi là trực tâm của tam giác.
D. Được gọi là trọng tâm của tam giác.