Một lò xo được treo thẳng đứng. Lần lượt treo vật nặng P1 = 2 N, P2 = 4 N vào lò xo thì lò xo có chiều dài lần lượt là \({\ell _1}\)= 42 cm, \({\ell _2}\)= 44 cm. Độ cứng k và chiều dài tự nhiên \({\ell _0}\) của lò xo lần lượt là bao nhiêu?
Quảng cáo
Trả lời:
Khi ở vị trí cân bằng \(F = P \Rightarrow k\Delta \ell = P \Rightarrow k(\ell - {\ell _0}) = P\)
Khi treo P1 ta có: \(k({\ell _1} - {\ell _0}) = {P_1}\begin{array}{*{20}{c}}{}&{(1)}\end{array}\)
Khi treo P1 ta có: \(k({\ell _2} - {\ell _0}) = {P_2}\begin{array}{*{20}{c}}{}&{(2)}\end{array}\)
Lập tỉ số \[\frac{{\left( 1 \right)}}{{\left( 2 \right)}}\] ta có \[ \Rightarrow \frac{{{P_1}}}{{{P_2}}} = \frac{{{\ell _1} - {\ell _0}}}{{{\ell _2} - {\ell _0}}} \Rightarrow \frac{2}{4} = \frac{{0,42 - {\ell _0}}}{{0,44 - {\ell _0}}} \Rightarrow {\ell _0} = 0,4\,m = 40\,cm\]
Thay vào (1) ta có \(k(0,42 - 0,4) = 2 \Rightarrow k = 100N/m\)
Hot: 1000+ Đề thi giữa kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
- Sách - Sổ tay kiến thức trọng tâm Vật lí 10 VietJack - Sách 2025 theo chương trình mới cho 2k9 ( 31.000₫ )
- Trọng tâm Toán, Văn, Anh 10 cho cả 3 bộ KNTT, CTST, CD VietJack - Sách 2025 ( 13.600₫ )
- Sách lớp 10 - Combo Trọng tâm Toán, Văn, Anh và Lí, Hóa, Sinh cho cả 3 bộ KNTT, CD, CTST VietJack ( 75.000₫ )
- Sách lớp 11 - Trọng tâm Toán, Lý, Hóa, Sử, Địa lớp 11 3 bộ sách KNTT, CTST, CD VietJack ( 52.000₫ )
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
a. Ta có độ cao của vật so với vị trí làm mốc thế năng:
\[{{\rm{W}}_{t1}} = mg{h_1} \Rightarrow {h_1} = \frac{{{W_{t1}}}}{{mg}} = \frac{{600}}{{4.10}} = 15\,m\]
\[{{\rm{W}}_{t2}} = mg{h_2} \Rightarrow - 800 = 4.10.{h_2} \Rightarrow {h_2} = - 20\,m\] (vị trí dưới mốc thế năng)
Vậy mốc thế năng của vật là vị trí cách mặt đất 20 m và cách vị trí rơi là 15 m
Độ cao ban đầu của vật là: \(h = 15 + \left| { - 20} \right| = 35m\)
b. Ta có công chuyển động của vật: \(A = {{\rm{W}}_{t1}} = 600\left( J \right)\)
Theo định lý động năng: \(A = \frac{1}{2}m{v^2} \Rightarrow 600 = \frac{1}{2}.4.{v^2} \Rightarrow v = 10\sqrt 3 \left( {m/s} \right)\)
Câu 2
(a, b, c).
(a, c, b).
(b, a, c).
(c, a, b).
Lời giải
Đáp án đúng là D
Công có biểu thức \[A = F.s.\cos \alpha \]
Hình a: có \[\alpha < {90^0} \Rightarrow A > 0\]
Hình b: có \[\alpha = {0^0} \Rightarrow A = {A_{\max }}\]
Hình c: có \[\alpha = {90^0} \Rightarrow A = 0\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
\(\frac{{2{v^2}}}{g}\).
\(\frac{{{v^2}}}{{4g}}\).
\(\frac{{{v^2}}}{{2g}}\).
\(\frac{{{v^2}}}{g}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
Ô tô tăng tốc.
Ô tô giảm tốc.
Ô tô chuyển động tròn đều.
Ô tô chuyển động thẳng đều trên đoạn đường có ma sát.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
10 N.
4.102 N.
4.103 N.
2.104 N.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
