Câu hỏi:

19/01/2026 91 Lưu

TASK 2. Fill each blank with the correct form of the word in brackets.

After the tornado occurred, many people _____(lose) all their valuable property.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. lost

lost

Dấu hiệu nhận biết: after

Thì quá khứ đơn: S + Ved/2

Dịch: Sau khi cơn lốc xoáy xảy ra, nhiều người đã mất hết tài sản giá trị.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

She often ______ (sell) home-grown vegetables online when they are excessive.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. sells

sells

Dấu hiệu nhận biết: often

Thì hiện tại đơn: S + V(s/es)

Dịch: Cô ấy thường bán rau củ quả tự trồng trên mạng khi giá quá cao.

Câu 3:

_____ you __________ (travel) in Paris when I called you last week? - Yes, I was.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. Were
2. travelling

Were … travelling

Kết hợp thì với when diễn tả một hành động đang xảy ra thì có hành động khác xen vào: When + S + Ved/2, S + was/were + Ving

Dịch: Tuần trước khi tôi gọi cho bạn, bạn có đi du lịch ở Paris không? - Vâng, tôi có.

Câu 4:

According to his schedule, he ____ (have) an important speech on Saturday.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. Has

Has

Thì hiện tại đơn dùng để diễn tả một lịch trình, thời gian biểu, thói quen

Thì hiện tại đơn: S + V(s/es)

Chủ ngữ là số ít nên have => has

Dịch: Theo lịch trình của anh ấy, anh ấy có một bài phát biểu quan trọng vào thứ Bảy.

Câu 5:

Don’t worry. I __________ (take) a leave of absence for you tomorrow.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. will take

will take

Dấu hiệu nhận biết: tomorrow

Thì tương lai đơn: S + will + V

Dịch: Đừng lo. Ngày mai tôi sẽ xin nghỉ phép thay bạn.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. He is having a picnic. 
B. He is making a shopping list. 
C. He is shopping.

Lời giải

C

Jack đang làm gì khi Emma nhìn thấy anh ấy?

A. Anh ấy đang đi dã ngoại.

B. Anh ấy đang lập danh sách mua sắm.

C. Anh ấy đang mua sắm.

Thông tin: Jack: Hi, Emma. I'm going through a long shopping list for my family picnic. We leave at 7 a.m. tomorrow. Are you buying groceries?

(Jack: Chào Emma. Tôi đang xem qua một danh sách dài những thứ cần mua cho buổi dã ngoại của gia đình. Chúng tôi sẽ khởi hành lúc 7 giờ sáng mai. Bạn có mua đồ tạp hóa không?)

Câu 2

A. How Vietnamese people spend their time on purchasing online 
B. Why purchasing on e-commerce websites is popular in Viet Nam 
C. What Vietnamese young shoppers do on e-commerce floors

Lời giải

B

Đoạn văn chủ yếu nói về điều gì?

A. Người Việt Nam dành thời gian mua sắm trực tuyến như thế nào

B. Tại sao mua sắm trên các trang web thương mại điện tử lại phổ biến ở Việt Nam

C. Người mua sắm trẻ tuổi Việt Nam làm gì trên các sàn thương mại điện tử

Thông tin: Nowadays, Vietnamese shopaholics are in favour of purchasing products from e-commerce floors due to their significant benefits.

(Ngày nay, người tiêu dùng Việt Nam ưa chuộng mua sắm trên các sàn thương mại điện tử bởi những lợi ích thiết thực.)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. complaining 
B. offering 
C. reducing 
D. wandering

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP