Câu hỏi:

19/01/2026 29 Lưu

Exercise 7. Fill in each blank with the correct form of the word in brackets.

The tsunami brought __________ to cities and towns near the sea. (destroy)

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. destruction

destruction (n) sự huỷ diệt

Dịch: Sóng thần mang sự huỷ diệt đến các thành phố và thị trấn gần biển.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

The government has developed some systems to help make __________ about natural disasters. (predict)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. prediction

Cụm từ “make prediction about”: dự đoán về, đưa ra dự báo về

Dịch: Chính phủ đã phát triển vài hệ thống giúp dự đoán về thiên tai.

Câu 3:

We are donating money and food to help the ________ of the landslide. (victim)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. victims

Sau mạo từ the là danh từ, thêm “s” để biểu thị danh từ số nhiều

Dịch: Chúng tôi đang quyên góp tiền và thức ăn để giúp các nạn nhân của vụ sạt lở đất.

Câu 4:

The local authorities _______ the villagers about a landslide yesterday. (warning)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. warned

Sau danh từ là động từ

Dịch: Các nhà chức trách địa phương đã cảnh báo với dân làng về vụ sạt lở đất vào ngày hôm qua.

Câu 5:

Rescue ________ are trying hard to save people in the flooded area. (work)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. workers

Cần một danh từ chỉ người số nhiều

Dịch: Các nhân viên cứu hộ đang cố gắng hết sức để cứu những người trong khu vực bị lũ lụt.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

went

Kết hợp thì với “when” để diễn tả hành động xảy ra nối tiếp nhau trong quá khứ: When + S + V(quá khứ đơn), S + V(quá khứ đơn)

Dịch: Khi tôi đến bãi biển lần đầu tiên, một điều tuyệt vời đã xảy ra.

Lời giải

black/blæk/
Dịch: Nhìn kìa! Những đám mây đen ở khắp nơi!

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. will be held 
B. will hold 
C. will held
D. held

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP