Câu hỏi:

12/03/2026 249 Lưu

Exercise 9. Change these sentences into passive voice

The waiter brings me this dish.

=> __________________________.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

This dish is brought to me (by the waiter).

Câu bị động của thì hiện tại đơn: S + am/is/are + Ved/3

Dịch: Món ăn này được mang đến cho tôi (bồi bàn).

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

Our friends send these postcards to us.

=> __________________________.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

These postcards are sent to us (by our friend).

Câu bị động của thì hiện tại đơn: S + am/is/are + Ved/3

Dịch: Những tấm bưu thiếp này được gửi cho chúng tôi (bạn của chúng tôi).

Câu 3:

Their grandmother told them this story when they visited her last week.

=> __________________________.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

This story was told to them (by their grandmother) when they visited her last week.

Câu bị động của thì quá khứ đơn: S + was/were + Ved/3

Dịch: Câu chuyện này được kể cho họ (bởi bà của họ) khi họ đến thăm bà tuần trước.

Câu 4:

Tim ordered this train ticket for his mother.

=> __________________________.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

This train ticket was ordered for Tim’s mother.

Câu bị động của thì quá khứ đơn: S + was/were + Ved/3

Dịch: Vé tàu này được đặt cho mẹ của Tim.

Câu 5:

You didn’t show me the special cameras.

=> __________________________.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

The special cameras weren’t shown to me.

Câu bị động của thì quá khứ đơn: S + was/were + Ved/3

Dịch: Những chiếc máy ảnh đặc biệt không được cho tôi xem.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

(1) destruction

destruction (n) sự huỷ diệt

Dịch: Sóng thần mang sự huỷ diệt đến các thành phố và thị trấn gần biển.

Lời giải

B

never: chưa bao giờ

often: thường xuyên

rare: hiếm khi

sometimes: đôi khi

Dịch: Andrea sống cạnh nhà nên chúng tôi thường xuyên gặp cô ấy.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. yearly checks my health 
B. checks yearly my health 
C. checks my health yearly 
D. checks mine health yearly

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. never
B. frequently 
C. occasionally 
D. always

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP