khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

12/03/2026 1,371 Lưu

Exercise 7. Fill in each blank with the correct form of the word in brackets.

The tsunami brought __________ to cities and towns near the sea. (destroy)

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. destruction

destruction (n) sự huỷ diệt

Dịch: Sóng thần mang sự huỷ diệt đến các thành phố và thị trấn gần biển.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

The government has developed some systems to help make __________ about natural disasters. (predict)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. prediction

Cụm từ “make prediction about”: dự đoán về, đưa ra dự báo về

Dịch: Chính phủ đã phát triển vài hệ thống giúp dự đoán về thiên tai.

Câu 3:

We are donating money and food to help the ________ of the landslide. (victim)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. victims

Sau mạo từ the là danh từ, thêm “s” để biểu thị danh từ số nhiều

Dịch: Chúng tôi đang quyên góp tiền và thức ăn để giúp các nạn nhân của vụ sạt lở đất.

Câu 4:

The local authorities _______ the villagers about a landslide yesterday. (warning)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. warned

Sau danh từ là động từ

Dịch: Các nhà chức trách địa phương đã cảnh báo với dân làng về vụ sạt lở đất vào ngày hôm qua.

Câu 5:

Rescue ________ are trying hard to save people in the flooded area. (work)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. workers

Cần một danh từ chỉ người số nhiều

Dịch: Các nhân viên cứu hộ đang cố gắng hết sức để cứu những người trong khu vực bị lũ lụt.

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

went

Kết hợp thì với “when” để diễn tả hành động xảy ra nối tiếp nhau trong quá khứ: When + S + V(quá khứ đơn), S + V(quá khứ đơn)

Dịch: Khi tôi đến bãi biển lần đầu tiên, một điều tuyệt vời đã xảy ra.

Lời giải

B

never: chưa bao giờ

often: thường xuyên

rare: hiếm khi

sometimes: đôi khi

Dịch: Andrea sống cạnh nhà nên chúng tôi thường xuyên gặp cô ấy.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. yearly checks my health 
B. checks yearly my health 
C. checks my health yearly 
D. checks mine health yearly

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. never
B. frequently 
C. occasionally 
D. always

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP