Exercise 9. Change these sentences into passive voice
The waiter brings me this dish.
=> __________________________.
Exercise 9. Change these sentences into passive voice
The waiter brings me this dish.
=> __________________________.
Quảng cáo
Trả lời:
This dish is brought to me (by the waiter).
Câu bị động của thì hiện tại đơn: S + am/is/are + Ved/3
Dịch: Món ăn này được mang đến cho tôi (bồi bàn).
Câu hỏi cùng đoạn
Câu 2:
Our friends send these postcards to us.
=> __________________________.
Our friends send these postcards to us.
=> __________________________.
These postcards are sent to us (by our friend).
Câu bị động của thì hiện tại đơn: S + am/is/are + Ved/3
Dịch: Những tấm bưu thiếp này được gửi cho chúng tôi (bạn của chúng tôi).
Câu 3:
Their grandmother told them this story when they visited her last week.
=> __________________________.
Their grandmother told them this story when they visited her last week.
=> __________________________.
This story was told to them (by their grandmother) when they visited her last week.
Câu bị động của thì quá khứ đơn: S + was/were + Ved/3
Dịch: Câu chuyện này được kể cho họ (bởi bà của họ) khi họ đến thăm bà tuần trước.
Câu 4:
Tim ordered this train ticket for his mother.
=> __________________________.
Tim ordered this train ticket for his mother.
=> __________________________.
This train ticket was ordered for Tim’s mother.
Câu bị động của thì quá khứ đơn: S + was/were + Ved/3
Dịch: Vé tàu này được đặt cho mẹ của Tim.
Câu 5:
You didn’t show me the special cameras.
=> __________________________.
You didn’t show me the special cameras.
=> __________________________.
The special cameras weren’t shown to me.
Câu bị động của thì quá khứ đơn: S + was/were + Ved/3
Dịch: Những chiếc máy ảnh đặc biệt không được cho tôi xem.
Hot: 1000+ Đề thi giữa kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
destruction (n) sự huỷ diệt
Dịch: Sóng thần mang sự huỷ diệt đến các thành phố và thị trấn gần biển.
Câu 2
Lời giải
B
never: chưa bao giờ
often: thường xuyên
rare: hiếm khi
sometimes: đôi khi
Dịch: Andrea sống cạnh nhà nên chúng tôi thường xuyên gặp cô ấy.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.