Câu hỏi:

19/01/2026 32 Lưu

Exercise 6. Put the correct form of the verb in brackets.

By the time they came, we __________ (wait) for hours.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. had been waiting
had been waiting

Kết hợp thì với by the time: By the time + S + Ved/2, S + had + been + Ving: vào lúc

Dịch: Khi họ đến, chúng tôi đã đợi hàng giờ rồi.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

If Ross __________ (study) harder, he would have passed the exam.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. had studied
had studied

Câu điều kiện loại 3 diễn tả những giả định trái ngược với thực tế trong quá khứ: If + S + had + ved/3, S + would have + Ved/3

Dịch: Nếu Ross học chăm chỉ hơn, cậu ấy đã có thể đậu kỳ thi.

Câu 3:

I wish I __________ (know) about that book earlier.

 

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. had known

had known

Câu mong ước ở trong quá khứ: S + wish + S + had + Ved/3

Dịch: Giá mà tôi biết về cuốn sách đó sớm hơn.

Câu 4:

If it ______ (rain) tomorrow, we won't go to the park.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. rains
rains

Câu điều kiện loại 1 diễn tả về tình huống có thể xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai: If + S + V(s/es), S + will + V

Dịch: Nếu ngày mai trời mưa, chúng tôi sẽ không đi công viên.

Câu 5:

He asked me if I _______(want) to travel abroad.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. wanted

wanted

Trong câu tường thuật ta phải lùi thì, ở trong ngữ cảnh của câu thì đang là thì hiện tại đơn, ta lùi động từ về thì quá khứ đơn

Dịch: Anh ấy hỏi tôi có muốn đi du lịch nước ngoài không.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

 I asked Mrs Daley if Graham had to wear a suit to work.

Câu tường thuật dạng câu hỏi YES-NO: S + asked/wanted…+ if/whether + S + V

Dịch: Tôi hỏi bà Daley xem Graham có phải mặc vest đi làm không.

Lời giải

He asked me to meet him at the cinema.

Câu tường thuật với động từ theo sau bằng động từ nguyên thể: tell/ask sb + to V: bảo ai/ yêu cầu ai làm gì

Dịch: Anh ấy rủ tôi gặp anh ấy ở rạp chiếu phim.

Câu 3

A. "The Search for Alien Life" 
B. "The Search for a New Planet" 
C. "A Promising Planet Supporting Life" 
D. "Evidence of Life on Other Planets"

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. haven’t eaten 
B. didn’t eat 
C. doesn’t eat 
D. will eat

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. Hoped                

B. Looked               
C. Laughed             
D. Naked

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. Account             

B. Barrier                
C. Advanced           
D. Holography

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP