khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

12/03/2026 503 Lưu

Exercise 9. Rewrite the sentences.

"Meet me at the cinema." he said.

 => He asked me ________________________.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

He asked me to meet him at the cinema.

He asked me to meet him at the cinema.

Câu tường thuật với động từ theo sau bằng động từ nguyên thể: tell/ask sb + to V: bảo ai/ yêu cầu ai làm gì

Dịch: Anh ấy rủ tôi gặp anh ấy ở rạp chiếu phim.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

He said, "I like this song."

 => He said ________________________.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

He said that he liked that song.

He said that he liked that song.

Câu tường thuật ở dạng câu kể: S + say(s)/said/told + that + S + V

Dịch: Anh ấy nói rằng anh ấy thích bài hát đó.

Câu 3:

"I don't speak Italian," she said.

 => She said ________________________.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

She said that she didn’t speak Italian.

She said that she didn’t speak Italian.

Câu tường thuật với động từ theo sau ở dạng câu kể: S + say(s)/said/told + that + S + V

Dịch: Cô ấy nói rằng cô ấy không nói được tiếng Ý.

Câu 4:

"Say hello to Jim," they said.

 => They asked me ________________________.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

They asked me to say hello to Jim.

They asked me to say hello to Jim.

Câu tường thuật với động từ theo sau bằng động từ nguyên thể: tell/ask sb + to V: bảo ai/ yêu cầu ai làm gì

Dịch: Họ nhờ tôi chào Jim.

Câu 5:

"The film began at seven o'clock," he said.

 => He said that ________________________.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

He said that the film began at seven o’clock.

He said that the film began at seven o’clock.

Câu tường thuật với động từ theo sau ở dạng câu kể: S + say(s)/said/told + that + S + V

Dịch: Anh ấy nói rằng phim bắt đầu lúc bảy giờ.

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. "The Search for Alien Life" 
B. "The Search for a New Planet" 
C. "A Promising Planet Supporting Life" 
D. "Evidence of Life on Other Planets"

Lời giải

A

Dịch:

A. "Tìm kiếm sự sống ngoài hành tinh"

B. "Tìm kiếm một hành tinh mới"

C. "Một hành tinh đầy hứa hẹn hỗ trợ sự sống"

D. "Bằng chứng về sự sống trên các hành tinh khác"

Lời giải

Đáp án:

1. had been waiting
had been waiting

Kết hợp thì với by the time: By the time + S + Ved/2, S + had + been + Ving: vào lúc

Dịch: Khi họ đến, chúng tôi đã đợi hàng giờ rồi.

Câu 3

A. haven’t eaten 
B. didn’t eat 
C. doesn’t eat 
D. will eat

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. go 
B. went 
C. will go 
D. are going

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP