Exercise 6. Put the correct form of the verb in brackets.
Exercise 6. Put the correct form of the verb in brackets.
By the time they came, we __________ (wait) for hours.
Quảng cáo
Trả lời:
Kết hợp thì với by the time: By the time + S + Ved/2, S + had + been + Ving: vào lúc
Dịch: Khi họ đến, chúng tôi đã đợi hàng giờ rồi.
Câu hỏi cùng đoạn
Câu 2:
If Ross __________ (study) harder, he would have passed the exam.
Câu điều kiện loại 3 diễn tả những giả định trái ngược với thực tế trong quá khứ: If + S + had + ved/3, S + would have + Ved/3
Dịch: Nếu Ross học chăm chỉ hơn, cậu ấy đã có thể đậu kỳ thi.
Câu 3:
I wish I __________ (know) about that book earlier.
had known
Câu mong ước ở trong quá khứ: S + wish + S + had + Ved/3
Dịch: Giá mà tôi biết về cuốn sách đó sớm hơn.
Câu 4:
If it ______ (rain) tomorrow, we won't go to the park.
Câu điều kiện loại 1 diễn tả về tình huống có thể xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai: If + S + V(s/es), S + will + V
Dịch: Nếu ngày mai trời mưa, chúng tôi sẽ không đi công viên.
Câu 5:
He asked me if I _______(want) to travel abroad.
wanted
Trong câu tường thuật ta phải lùi thì, ở trong ngữ cảnh của câu thì đang là thì hiện tại đơn, ta lùi động từ về thì quá khứ đơn
Dịch: Anh ấy hỏi tôi có muốn đi du lịch nước ngoài không.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn
Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.
- Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
- Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
- Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
- Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
- Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
- Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
- Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
- Đăng ký ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
A
Dịch:
A. "Tìm kiếm sự sống ngoài hành tinh"
B. "Tìm kiếm một hành tinh mới"
C. "Một hành tinh đầy hứa hẹn hỗ trợ sự sống"
D. "Bằng chứng về sự sống trên các hành tinh khác"
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
B
Thì quá khứ đơn dạng phủ định: S + didn't) + V
Dịch; Anh ấy đã không ăn bữa sáng vào sáng nay.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.