I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3,0 điểm) Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất cho mỗi câu trả lời sau và ghi vào giấy làm bài. Ví dụ: Câu 1 chọn đáp án A thì ghi “Câu 1: A”.
Câu 7. Khẳng định nào sau đây là sai?
A. Tứ giác có 2 cạnh đối song song là hình bình hành.
B. Tứ giác có các góc đối bằng nhau là hình bình hành.
C. Tứ giác có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường là hình bình hành.
D. Tứ giác có các cạnh đối bằng nhau là hình bình hành.
Câu 11. Loại biểu đồ nào là thích hợp để biểu diễn tỉ lệ phần trăm số học sinh giỏi của lớp 8A so với tổng số học sinh giỏi của cả trường?
A. Biểu đồ tranh.
B. Biểu đồ cột.
C. Biểu đồ đoạn thẳng.
D. Biểu đồ hình quạt tròn.
...........................................................................................
II. PHẦN TỰ LUẬN: (7 điểm)
Bài 1. (1 điểm) Khai triển hằng đẳng thức sau:
a) (x + 2)^2
b) (x – y)^3
...........................................................................................