Câu hỏi:

19/01/2026 38 Lưu

Exercise 9. Rewrite the sentences.

"Meet me at the cinema." he said.

 => He asked me ________________________.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

He asked me to meet him at the cinema.

He asked me to meet him at the cinema.

Câu tường thuật với động từ theo sau bằng động từ nguyên thể: tell/ask sb + to V: bảo ai/ yêu cầu ai làm gì

Dịch: Anh ấy rủ tôi gặp anh ấy ở rạp chiếu phim.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

He said, "I like this song."

 => He said ________________________.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

He said that he liked that song.

He said that he liked that song.

Câu tường thuật ở dạng câu kể: S + say(s)/said/told + that + S + V

Dịch: Anh ấy nói rằng anh ấy thích bài hát đó.

Câu 3:

"I don't speak Italian," she said.

 => She said ________________________.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

She said that she didn’t speak Italian.

She said that she didn’t speak Italian.

Câu tường thuật với động từ theo sau ở dạng câu kể: S + say(s)/said/told + that + S + V

Dịch: Cô ấy nói rằng cô ấy không nói được tiếng Ý.

Câu 4:

"Say hello to Jim," they said.

 => They asked me ________________________.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

They asked me to say hello to Jim.

They asked me to say hello to Jim.

Câu tường thuật với động từ theo sau bằng động từ nguyên thể: tell/ask sb + to V: bảo ai/ yêu cầu ai làm gì

Dịch: Họ nhờ tôi chào Jim.

Câu 5:

"The film began at seven o'clock," he said.

 => He said that ________________________.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

He said that the film began at seven o’clock.

He said that the film began at seven o’clock.

Câu tường thuật với động từ theo sau ở dạng câu kể: S + say(s)/said/told + that + S + V

Dịch: Anh ấy nói rằng phim bắt đầu lúc bảy giờ.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

 I asked Mrs Daley if Graham had to wear a suit to work.

Câu tường thuật dạng câu hỏi YES-NO: S + asked/wanted…+ if/whether + S + V

Dịch: Tôi hỏi bà Daley xem Graham có phải mặc vest đi làm không.

Lời giải

(1) had been waiting
had been waiting

Kết hợp thì với by the time: By the time + S + Ved/2, S + had + been + Ving: vào lúc

Dịch: Khi họ đến, chúng tôi đã đợi hàng giờ rồi.

Câu 3

A. "The Search for Alien Life" 
B. "The Search for a New Planet" 
C. "A Promising Planet Supporting Life" 
D. "Evidence of Life on Other Planets"

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. haven’t eaten 
B. didn’t eat 
C. doesn’t eat 
D. will eat

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. Account             

B. Barrier                
C. Advanced           
D. Holography

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. Provide                         
B. Replace              
C. Support              
D. Private

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP