Câu hỏi:

20/01/2026 36 Lưu

Read the following advertisement/ announcement and mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the correct option that best fits each of the numbered blanks from 15 to 20.

TIPS FOR A COMFORTABLE STAY IN FOREIGN COUNTRIES

- Before your trip, research hotels in the area you’ll be visiting. Look for reviews, ratings, and amenities.

- (15) _____ some common phrases in the local language, such as simple greetings or asking for directions.

- When (16) _____, have your reservation details handy. Check-in times vary, so plan accordingly.

- Keep your valuables secure. Use the hotel (17) _____ for passports, cash and electronics.

INSTRUCTIONS FOR HOTEL ROOM AMENITIES

- To access your room, (18) _____ your card on the card reader located next to the door.

- The (19) _____ for the air conditioning (AC) can be found on the bedside table. Adjust the temperature to your comfort.

- A(n) (20) ______ is available in the closet for your convenience to keep your clothes looking flat and dry during your stay.

(15) _____ some common phrases in the local language, such as simple greetings or asking for directions.

A. Bring up
B. Pick up 
C. Make up 
D. Get up

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng: B

Giải thích: Cụm động từ “pick up”: học, ghi nhớ

Dịch nghĩa: Học một số cụm từ thông dụng trong ngôn ngữ địa phương, chẳng hạn như những lời chào đơn giản hoặc cách hỏi đường.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

When (16) _____, have your reservation details handy.

A. arriving 
B. to arrive 
C. arrive 
D. arrived

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng: A

Giải thích: Sử dụng danh động từ (gerund) sau từ nối “When” để chỉ mốc thời gian.

Dịch nghĩa: Khi đến nơi, hãy chuẩn bị sẵn thông tin đặt phòng. Thời gian nhận phòng có thể khác nhau, vì vậy hãy lên kế hoạch phù hợp.

Câu 3:

- Keep your valuables secure. Use the hotel (17) _____ for passports, cash and electronics.

A. closet 
B. itinerary 
C. spot 
D. safe

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng: D

Giải thích: safe (n): két sắt → Nơi thường được sử dụng để cất giữ đồ quan trọng, có giá trị.

Dịch nghĩa: Giữ đồ có giá trị cẩn thận. Hãy sử dụng két sắt của khách sạn để cất hộ chiếu, tiền mặt và các thiết bị điện tử.

Câu 4:

To access your room, (18) _____ your card on the card reader located next to the door.

A. have 
B. bring 
C. play 
D. swipe

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng: D

Giải thích: swipe (v): quẹt

Dịch nghĩa: Để vào phòng, hãy quẹt thẻ của bạn trên đầu đọc thẻ đặt bên cạnh cửa.

Câu 5:

The (19) _____ for the air conditioning (AC) can be found on the bedside table. Adjust the temperature to your comfort.

A. device 
B. remote control 
C. service 
D. password

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng: B

Giải thích: remote control (n): điều khiển từ xa

Dịch nghĩa: Điều khiển từ xa của máy điều hòa được đặt trên bàn cạnh giường. Hãy điều chỉnh nhiệt độ sao cho bạn cảm thấy thoải mái.

Câu 6:

A(n) (20) ______ is available in the closet for your convenience to keep your clothes looking flat and dry during your stay.

A. iron 
B. laundry
C. heater 
D. kettle

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng: A

Giải thích: iron (n): bàn là

Dịch nghĩa: Bàn là được để trong tủ quần áo để bạn tiện sử dụng, giúp quần áo luôn phẳng phiu và khô ráo trong suốt thời gian lưu trú.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. During a public holiday 
B. Near the ocean 
C. With a fixed amount of money 
D. Without a vehicle

Lời giải

Đáp án đúng: C

Giải thích: “On a budget” có nghĩa là “chi tiêu tiết kiệm, có ngân sách hạn chế, phù hợp với sinh viên”.

Câu 2

A. The cause of urbanization 
B. The pros and cons of urbanization 
C. The solutions to urbanization

Lời giải

Đáp án đúng: B

Thông tin: Today, I’ll discuss its advantages and disadvantages. (Hôm nay, tôi sẽ trình bày những ưu điểm và nhược điểm của quá trình này.)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. sleeps 
B. slept 
C. has slept 
D. has been sleeping

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP