Câu hỏi:

22/01/2026 28 Lưu

Write the correct form of the given words.

The TV program last night only focused on ________ diets that make people happier. (HEALTH)

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. healthy

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: healthy

Ở đây cần 1 tính từ để bổ sung nghĩa cho danh từ “diets” phía sau.

healthy (a): tốt cho sức khỏe, lành mạnh

Dịch: Chương trình truyền hình tối qua chỉ tập trung vào chế độ ăn uống lành mạnh giúp mọi người hạnh phúc hơn.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

The difference in values and __________ between older and younger individuals are called the generation gap. (VIEW)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. viewpoints

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: viewpoints

Cấu trúc song hành: A and B, trong đó A và B phải cùng hình thức ngữ pháp. “values” là danh từ số nhiều -> chỗ trống cần điền 1 danh từ số nhiều.

viewpoints (n): quan điểm

Dịch: Sự khác biệt về giá trị và quan điểm giữa người già và người trẻ gọi là khoảng cách thế hệ.

Câu 3:

Three new roads connect the neighboring towns, which makes it much _______ to travel to other cities from our town now. (EASY)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. easier

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: easier

make sth adj: khiến cho việc gì trở nên như thế nào

easier (a): dễ dàng hơn

Dịch: Ba con đường mới nối các thị trấn lân cận, giúp việc đi lại từ thị trấn của chúng ta đến các thành phố khác trở nên dễ dàng hơn nhiều.

Câu 4:

______ people are more likely to have problems with their hearts. (OBESITY)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. obese

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: obese

Ở đây cần 1 tính từ để bổ sung nghĩa cho danh từ “people” phía sau.

obese (a): béo phì

Dịch: Người béo phì có khả năng mắc các vấn đề về tim mạch hơn.

Câu 5:

Being __________causes health problems when you’re older. (WEIGH)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. overweight

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: overweight

Sau “tobe” ta cần 1 tính từ.

overweight (a): thừa cân

Dịch: Thừa cân gây ra các vấn đề về sức khỏe khi về già.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. children always do the most trivial things in every household.
B. parents expect their children to come back home as they would like to.
C. children spend too much time on their phones, talking to their friends.
D. parents don’t understand what their children think and believe

Lời giải

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

Dịch: Tuổi thiếu niên là giai đoạn khó khăn trong cuộc đời của cả thanh thiếu niên và cha mẹ vì _______.

A. Trẻ em luôn làm những việc nhỏ nhặt nhất trong mỗi gia đình.

B. cha mẹ mong đợi con cái họ trở về nhà như họ mong muốn.

C. trẻ em dành quá nhiều thời gian cho điện thoại, nói chuyện với bạn bè.

D. cha mẹ không hiểu con mình nghĩ gì và tin gì

Thông tin: It is generally accepted that teenage is a difficult period of life for the teenagers and even for the parents. Frequent fighting over the most trivial things is one main characteristic of every household with a teenager. (Người ta thường chấp nhận rằng tuổi thiếu niên là giai đoạn khó khăn trong cuộc đời đối với thanh thiếu niên và ngay cả đối với cha mẹ. Thường xuyên tranh cãi vì những điều tầm thường nhất là một đặc điểm chính của mỗi gia đình có con cái tuổi thành niên.)

Lời giải

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: She has taught English for ten years.

S + began/ started + V-ing + O + khoảng thời gian + ago.

= S + have/ has + P2 + O + for + khoảng thời gian.

Dịch: Cách đây 10 năm, cô bắt đầu sự nghiệp là giáo viên tiếng Anh. = Cô ấy đã dạy tiếng Anh được 10 năm rồi.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. Processed          
B. amount              
C. with                  
D. fewer

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. access                

B. explore              
C. interact              
D. adopt

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. facing them       
B. in person           
C. looking at them          
D. seeing them

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP