Câu hỏi:

22/01/2026 20 Lưu

PART 4: WRITING (2.0 PTS)

For each question, complete the new sentence so that it means the same as the given one(s) using NO MORE THAN FIVE WORDS.

Although our social awareness campaign has been successful, there is still much work to do to reduce poverty.

à Despite our ___________________, there is still much work to do to reduce poverty.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

Despite our successful social awareness campaign, there is still much work to do to reduce poverty.

Despite our successful social awareness campaign, there is still much work to do to reduce poverty.

Kiến thức: Cấu trúc với “despite”

Giải thích: Despite + V-ing/ N: mặc dù.

Dịch nghĩa: Mặc dù chiến dịch nâng cao nhận thức xã hội của chúng tôi đã thành công, vẫn còn rất nhiều việc cần phải làm để giảm nghèo.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

Many young people use time-management apps to plan their schedule every week.

à It is_______________ use time-management apps to plan their schedule every week.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

It is many young people that/ who use time-management apps to plan their schedule every week.

It is many young people that/ who use time-management apps to plan their schedule every week.

Kiến thức: câu chẻ

Giải thích: It + is/ was + danh từ/ đại từ + who/ that + động từ + tân ngữ.

Dịch nghĩa: Chính nhiều người trẻ là những người sử dụng các ứng dụng quản lý thời gian để lên kế hoạch cho lịch trình của mình mỗi tuần.

Câu 3:

My grandfather did not remember that he had lost his reading glasses.

à My grandfather did not remember _______________________________.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

My grandfather did not remember having lost his reading glasses.

My grandfather did not remember having lost his reading glasses.

Kiến thức: Cấu trúc với “remember”

Giải thích: Remember + having + V-pp: nhớ đã làm gì.

Dịch nghĩa: Ông tôi không nhớ là mình đã làm mất kính đọc sách.

Câu 4:

Many teenagers have to deal with physical bullying. They also have to deal with cyberbullying.

à In addition ________________, many teenagers have to deal with cyberbullying.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

In addition to physical bullying, many teenagers have to deal with cyberbullying.

In addition to physical bullying, many teenagers have to deal with cyberbullying.

Kiến thức: Cấu trúc với “In addition”

Giải thích: In addition to + N/ V-ing: ngoài ra, thêm vào

Dịch nghĩa: Bên cạnh việc bị bắt nạt về thể chất, nhiều thanh thiếu niên còn phải đối mặt với việc bị bắt nạt qua mạng.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. The Protection of Ozone Layer to Earth 
B. Climate Change and Global Warming 
C. The History of Ozone Development 
D. The Destruction if Animals’ Habitat

Lời giải

Chọn B

Kiến thức: đọc hiểu

Giải thích: Xuyên suốt đoạn văn, “Climate Change” và “Global Warming” xuất hiện nhiều lần.

Dịch nghĩa: Sự biến đổi khí hậu và nóng lên toàn cầu.

Lời giải

receiving / having received

Kiến thức: Cấu trúc với “despite”

Giải thích: Despite + V-ing/ N: mặc dù.

Dịch nghĩa: Mặc dù đã nhận được nhiều khiếu nại về việc bắt nạt, trường học vẫn chưa đưa ra bất kỳ chính sách chống bắt nạt nào.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP