Read the following leaflet and mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the option that best fits each of the numbered blanks from 35 to 40.
Simple Ways to Stay Focused While Studying
Maintaining concentration can be difficult, but a few small changes can help you stay focused (35) _______ your study sessions.
• Turn off unnecessary phone notifications, (36) _______ they can easily distract you.
• Organize your table and remove (37) _______ that you don’t need for learning.
• If you have several assignments, finish one task and then prepare for (38) _______ things on your list.
• Use helpful tools to plan your breaks and manage your time more (39) _______.
• If you feel tired, take a short walk so you don’t end up (40) _______ your wheels without making progress.
Maintaining concentration can be difficult, but a few small changes can help you stay focused (35) _______ your study sessions.
Read the following leaflet and mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the option that best fits each of the numbered blanks from 35 to 40.
Simple Ways to Stay Focused While Studying
Maintaining concentration can be difficult, but a few small changes can help you stay focused (35) _______ your study sessions.
• Turn off unnecessary phone notifications, (36) _______ they can easily distract you.
• Organize your table and remove (37) _______ that you don’t need for learning.
• If you have several assignments, finish one task and then prepare for (38) _______ things on your list.
• Use helpful tools to plan your breaks and manage your time more (39) _______.
• If you feel tired, take a short walk so you don’t end up (40) _______ your wheels without making progress.
Quảng cáo
Trả lời:
A
A. during: trong suốt (khoảng thời gian)
B. in: trong (thường dùng “in the morning”, “in a month”… không tự nhiên với “your study sessions”)
C. for: trong vòng (độ dài thời gian: for 2 hours)
D. at: tại/lúc (mốc thời gian/địa điểm)
Dựa vào ngữ cảnh: “stay focused ___ your study sessions” → “tập trung trong suốt các buổi học”
Chọn A. during
→ …help you stay focused during your study sessions.
Dịch nghĩa: …giúp bạn tập trung trong suốt các buổi học.
Câu hỏi cùng đoạn
Câu 2:
• Turn off unnecessary phone notifications, (36) _______ they can easily distract you.
C
A. but: nhưng (đối lập)
B. so: vì vậy (kết quả)
C. because: bởi vì (nguyên nhân)
D. nor: cũng không (đi với neither)
Dựa vào ngữ cảnh: “Turn off…, ___ they can easily distract you.” → tắt vì nó gây xao nhãng → cần nguyên nhân.
Chọn C. because
→ Turn off unnecessary phone notifications, because they can easily distract you.
Dịch nghĩa: Tắt thông báo không cần thiết, vì chúng dễ làm bạn mất tập trung.
Câu 3:
• Organize your table and remove (37) _______ that you don’t need for learning.
D
Trật tự tính từ trong tiếng Anh:
opinion → size → age → shape → color → origin → material → purpose
Ta có:
distracting (adj): gây xao lãng (opinion)
small (adj): nhỏ (size)
items (n): những món đồ
Chọn D. distracting small items
→ distracting small items: những món đồ nhỏ gây xao lãng
→ Organize your table and remove distracting small items that you don’t need for learning.
Dịch nghĩa: Sắp xếp bàn học và loại bỏ những món đồ nhỏ gây xao nhãng mà bạn không cần cho việc học.
Câu 4:
• If you have several assignments, finish one task and then prepare for (38) _______ things on your list.
D
A. others: những cái/người khác (đứng một mình, không đi với danh từ)
B. the others: những cái còn lại (chỉ phần còn lại cụ thể trong nhóm đã xác định rõ)
C. another + N-số ít: cái khác nữa / cái tiếp theo
D. other + N-số nhiều/không đếm được: những cái khác (không xác định cụ thể)
Ta thấy “things” là danh từ số nhiều
Chọn D. other
→ …finish one task and then prepare for other things on your list.
Dịch nghĩa: …hoàn thành một việc rồi chuẩn bị cho việc khác trong danh sách.
Câu 5:
• Use helpful tools to plan your breaks and manage your time more (39) _______.
A
A. effectively (adv): hiệu quả
B. suddenly (adv): đột ngột
C. luckily (adv): may mắn là
D. rarely (adv): hiếm khi
Dựa vào nghĩa của câu, chọn A. effectively
→ …manage your time more effectively.
Dịch nghĩa: …quản lý thời gian hiệu quả hơn.
Câu 6:
• If you feel tired, take a short walk so you don’t end up (40) _______ your wheels without making progress.
A
A. spinning: quay
B. losing: mất
C. turning: quay/đảo
D. running: chạy
Thành ngữ cố định: spin your wheels: cố gắng nhưng không tiến triển (giống xe bị kẹt trong bùn/cát, bánh xe quay tít nhưng không nhúc nhích)
Chọn A. spinning
→ …so you don’t end up spinning your wheels without making progress.
Dịch nghĩa: …để bạn không bị loay hoay mà chẳng đạt tiến triển.
Hot: 1000+ Đề thi giữa kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
- Tổng ôn Ngữ văn 12 Form (2025) ( 36.000₫ )
- 20 Bộ đề, Tổng ôn, Chinh phục lý thuyết môn Sinh học (có đáp án chi tiết) ( 70.000₫ )
- Tổng ôn lớp 12 môn Toán, Lí, Hóa, Văn, Anh, Sinh Sử, Địa, KTPL (Form 2025) ( 36.000₫ )
- Bộ đề thi tốt nghiệp 2025 các môn Toán, Lí, Hóa, Văn, Anh, Sinh, Sử, Địa, KTPL (có đáp án chi tiết) ( 36.000₫ )
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
Lời giải
B
According to paragraph 1, students earn rewards by _______.
(Theo đoạn 1, sinh viên nhận phần thưởng bằng cách _______.)
A. joining environmental clubs (tham gia CLB môi trường)
B. choosing eco-friendly daily behaviours (chọn các hành vi hằng ngày thân thiện môi trường)
C. attending sustainability workshops (tham dự hội thảo bền vững)
D. competing in athletic activities (thi đấu thể thao)
Thông tin: Students are encouraged to walk or cycle instead of using motorbikes, reduce food waste in canteens, and participate in recycling programmes. These initiatives are supported by mobile apps that track carbon footprints and award points for eco-friendly choices.
(Sinh viên được khuyến khích đi bộ hoặc đi xe đạp thay vì sử dụng xe máy, giảm thiểu lãng phí thực phẩm trong căng tin và tham gia các chương trình tái chế. Những sáng kiến này được hỗ trợ bởi các ứng dụng di động theo dõi lượng khí thải carbon và trao điểm cho những lựa chọn thân thiện với môi trường.)
→ Sinh viên được thưởng vì hành vi hằng ngày xanh.
Chọn B.
Lời giải
A
A. which: đại từ quan hệ chỉ vật/sự việc
B. whose: của ai/cái gì (sở hữu)
C. who: chỉ người (chủ ngữ)
D. whom: chỉ người (tân ngữ)
Ta có “projects” là vật/sự việc → dùng which (hoặc that) để thay thế chủ ngữ trong mệnh đề quan hệ.
Chọn A. which
→ Scheduled from September 2nd to 5th in Ho Chi Minh City, the Asian Youth Science Forum 2025 will welcome young researchers from 20 countries with the projects which highlight creative solutions to global challenges.
Dịch nghĩa: Được tổ chức từ ngày 2 đến ngày 5 tháng 9 tại Thành phố Hồ Chí Minh, Diễn đàn Khoa học Thanh niên Châu Á 2025 sẽ chào đón các nhà nghiên cứu trẻ đến từ 20 quốc gia cùng với những dự án nêu bật các giải pháp sáng tạo cho những thách thức toàn cầu.
Câu 3
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.