Câu hỏi:

28/01/2026 12 Lưu

Questions 19-20. Look at the entry of the word “popular” in a dictionary. Use what you can get from the entry to complete the sentences with TWO or THREE words.A screenshot of a computer

Description automatically generated

Pizza is a(n) ______ food not only in Italy but also around the world.

A. most popular

B. extremely popular

C. popular among

D. popular with

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng: B

A. most popular: phổ biến nhất (thường cần so sánh rõ trong một nhóm; và hay dùng “the most popular”)

B. extremely popular: cực kỳ phổ biến

C. popular among: phổ biến trong số … (thiếu tân ngữ theo sau)

D. popular with: được ưa chuộng với … (thường cần tân ngữ theo sau)

Dựa vào “around the world” → cần cụm diễn tả mức độ phổ biến rất cao; đồng thời sau chỗ trống đứng trước danh từ “food” nên phải là tính từ bổ nghĩa (popular) kèm trạng từ mức độ (extremely).

→ Chọn B. extremely popular.

Dịch nghĩa: Pizza là một món ăn cực kỳ phổ biến không chỉ ở Ý mà còn trên toàn thế giới.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

The Great Wall of China is a ______ in Asia. It welcomes millions of visitors every year.

A. extremely popular

B. popular among

C. prove popular with

D. popular tourist attraction

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng: D

A. extremely popular: rất phổ biến (thiếu danh từ trung tâm)

B. popular among: phổ biến với… (thiếu đối tượng)

C. prove popular with: chứng tỏ là được ưa thích bởi… (thiếu cấu trúc phù hợp câu)

D. popular tourist attraction: điểm tham quan du lịch nổi tiếng

→ Chọn D. popular tourist attraction.

Dịch nghĩa:

Vạn Lý Trường Thành là một điểm tham quan du lịch nổi tiếng ở châu Á. Nơi đây đón hàng triệu du khách mỗi năm.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Đáp án đúng: D

A. was displayed: quá khứ đơn

B. are displayed: hiện tại đơn

C. is displayed: hiện tại đơn số ít

D. will be displayed: tương lai đơn

Dựa vào dấu hiệu “next week” → tương lai

→ Chọn D. will be displayed.

Dịch nghĩa:

Lucas: Nhiều sản phẩm sẽ được trưng bày ở triển lãm công nghệ cao vào tuần tới.

Emily: Tuyệt! Mình không đợi nổi để xem công nghệ mới.

Câu 2

A.

maintains

B.

maintenance

C.

maintaining

D.

maintainer

Lời giải

Đáp án đúng: B

A. maintains (v): duy trì

B. maintenance (n): sự bảo trì/bảo dưỡng

C. maintaining (V-ing): duy trì

D. maintainer (n): người bảo trì

Ta thấy “of poor ______” → Chỗ trống cần danh từ.

→ Chọn B. maintenance.

Dịch nghĩa: Tòa nhà đã chịu ảnh hưởng vì nhiều năm bảo trì kém.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP