20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 9 Unit 7. On the streets - Vocabulary and Grammar - Friends plus có đáp án
4.6 0 lượt thi 20 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 9 Unit 8. Scary - Phonetics - Friends plus có đáp án
Bộ 5 đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 9 i-Learn Smart World có đáp án - Đề 5
Bộ 5 đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 9 i-Learn Smart World có đáp án - Đề 4
Danh sách câu hỏi:
Câu 1
capability
ability
capacity
inability
Lời giải
Đáp án đúng: C
A. capability (n): năng lực/khả năng (mang tính “có thể làm được”)
B. ability (n): khả năng (của người, kỹ năng)
C. capacity (n): sức chứa/dung lượng (địa điểm, vật chứa được bao nhiêu)
D. inability (n): sự không có khả năng
Dựa vào “seating _______ for about 2,000”
→ đang nói sức chứa chỗ ngồi khoảng 2.000 người
→ Chọn C. capacity.
Dịch nghĩa:
Michael: Khu nhà mái che sẽ gồm một nhà hát dạng sân khấu tròn với sức chứa chỗ ngồi khoảng 2.000.
Trang: Wow, nhiều người thật đấy.
Câu 2
botanical gardens
cultural exhibits
open-air cinemas
ancient ruins
Lời giải
Đáp án đúng: D
A. botanical gardens (n): vườn bách thảo
B. cultural exhibits (n): triển lãm văn hoá
C. open-air cinemas (n): rạp chiếu phim ngoài trời
D. ancient ruins (n): tàn tích/di tích cổ
Dựa vào “Angkor Wat, Petra, Machu Picchu” → đây đều là di tích/tàn tích cổ nổi tiếng
→ Chọn D. ancient ruins.
Dịch nghĩa:
Emma: Angkor Wat, Petra, Machu Picchu là ba địa điểm lịch sử và tàn tích cổ để tham quan, nơi bạn có thể làm nhiều hơn là chỉ học về lịch sử và các nền văn minh đã mất.
Huy: Mình đã thăm cả ba nơi đó rồi.
Câu 3
excavating
restoring
destroying
covering
Lời giải
Đáp án đúng: A
A. excavating (v-ing): khai quật (khảo cổ)
B. restoring (v-ing): trùng tu/phục dựng
C. destroying (v-ing): phá huỷ
D. covering (v-ing): che phủ
Dựa vào “the burial site… found fragments of Iron Age pottery” → tìm thấy mảnh gốm khi khai quật
→ Chọn A. excavating.
Dịch nghĩa:
Daniel: Các nhà khảo cổ đang khai quật khu mộ. Thật bất ngờ, họ đã tìm thấy các mảnh gốm thời Đồ Sắt.
Mai: Chúng ta có thể tổ chức một cuộc triển lãm về gốm thời Đồ Sắt.
Câu 4
Distinctive
Accidental
Stunning
Retractable
Lời giải
Đáp án đúng: D
A. Distinctive (adj): đặc trưng/độc đáo
B. Accidental (adj): ngẫu nhiên/tình cờ
C. Stunning (adj): tuyệt đẹp/ấn tượng
D. Retractable (adj): có thể thu vào/đẩy ra (mái che đóng mở)
Dựa vào “provide superior protection against inclement weather” và bối cảnh sân vận động
→ Loại mái nổi bật trong thiết kế sân vận động là mái có thể đóng/mở
→ Chọn D. Retractable.
Dịch nghĩa:
Sophia: Mái che có thể thu vào là một bước tiến quan trọng trong thiết kế sân vận động vì chúng bảo vệ tốt hơn trước thời tiết xấu.
Quan: Vậy chúng ta vẫn có thể xem trận đấu dù thời tiết tệ đến đâu.
Lời giải
Đáp án đúng: D
A. facades (n): mặt tiền (công trình), vẻ bề ngoài
B. tunnels (n): đường hầm
C. dwellers (n): cư dân/người cư trú
D. murals (n): tranh tường/bích hoạ
Dựa vào “paint its giant interior with ______” → “paint … with” hợp với tranh tường/bích hoạ
→ Chọn D. murals.
Dịch nghĩa:
James: Nhìn họ kìa, ấn tượng thật.
Lan: Nhiều người đi lễ là công nhân xây dựng và nghệ sĩ, những người đã góp phần xây lại nhà thờ và vẽ phần nội thất khổng lồ của nó bằng những bức tranh tường.
Câu 6
valueless
priceless
worthless
moneyless
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10
thinks
is thinking
is thought
thought
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11
will be discovered
has been discovered
was discovered
is discovered
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12
Choose the correct answer.
Kevin: When _________ the first Wembley Stadium __________?
Mia: In 1923.
was/ open
was/ opened
is/ open
is/ opened
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13
much loud
too loud
so loud
such loud
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14
was displayed
are displayed
is displayed
will be displayed
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15
industrialize
industrious
industrialism
industrial
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16
maintains
maintenance
maintaining
maintainer
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17
You are right
That’s bad
Never mind
I don’t think so
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18
Up to 1,200 worshippers.
In the heart of the city.
A must-see landmark.
To explore the area.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 1
Questions 19-20. Look at the entry of the word “popular” in a dictionary. Use what you can get from the entry to complete the sentences with TWO or THREE words.
Câu 19
A. most popular
B. extremely popular
C. popular among
D. popular with
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20
A. extremely popular
B. popular among
C. prove popular with
D. popular tourist attraction
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.