20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 9 Unit 4. Feelings - Vocabulary and Grammar - Friends plus có đáp án
41 người thi tuần này 4.6 219 lượt thi 20 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh 9 Global Success có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh 9 Global Success có đáp án
Đề cương ôn tập giữa kì 1 Tiếng Anh 9 Global Success có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập giữa kì 1 Tiếng Anh 9 Global Success có đáp án
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 9 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 9 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 9 iLearn Smart World có đáp án
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 9 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/20
protected
bothered
observed
discovered
Lời giải
Đáp án đúng: C
A. protect (v): bảo vệ
B. bother (v): làm phiền
C. observe (v): quan sát
D. discover (v): khám phá
Dựa vào nghĩa chọn C.
observe the behavior: quan sát hành vi
Dịch nghĩa:
Linh: Làm sao các nhà khoa học có thể hiểu rõ hơn về sự tương tác xã hội của cá heo?
Tom: Họ đã cẩn thận quan sát hành vi của cá heo trong môi trường sống tự nhiên của chúng.
Câu 2/20
take up
speed up
cheer up
turn up
Lời giải
Đáp án đúng: B
A. take up (v): bắt đầu (một thói quen, sở thích, môn học...)
B. speed up (v): tăng tốc, đi nhanh hơn
C. cheer up (v): làm ai đó vui lên
D. turn up (v): xuất hiện, đến (thường là đột ngột)
Ta thấy “win the race” (chiến thắng cuộc đua) → Chọn B. speed up
Dịch nghĩa:
Hoa: Làm sao Jack thắng cuộc đua vậy?
Nick: Anh ấy đã quyết định tăng tốc trong dặm cuối cùng của cuộc chạy.
Câu 3/20
boring
relaxing
surprising
disgusting
Lời giải
Đáp án đúng: D
A. boring (adj): nhàm chán
B. relaxing (adj): thư giãn
C. surprising (adj): đáng ngạc nhiên
D. disgusting (adj): kinh tởm
Ta thấy “it has gone off” → Chọn D. disgusting
Dịch nghĩa:
Mai: Mùi sữa trong tủ lạnh thật kinh. Tớ nghĩ là nó đã bị hỏng rồi.
John: Thật à? Tớ sẽ vứt nó đi.
Câu 4/20
distracting
arguing
improving
explaining
Lời giải
Đáp án đúng: A
A. distract (v): làm sao lãng, gây mất tập trung
B. argue (v): tranh cãi
C. improve (v): cải thiện
D. explain (v): giải thích
Ta có: keep distracting someone: liên tục làm ai đó mất tập trung.
Dịch nghĩa:
Emma: Ông James không thể tập trung làm việc được.
Minh: Lũ trẻ chơi ngoài kia cứ làm ông ấy mất tập trung mãi.
Câu 5/20
anger
disgust
happiness
excitement
Lời giải
Đáp án đúng: A
A. anger (n): cơn giận
B. disgust (n): sự ghê tởm
C. happiness (n): hạnh phúc
D. excitement (n): phấn khích
Cụm: a brief flash of anger: một thoáng giận dữ, thường dùng khi ai đó cố kiềm chế cảm xúc.
Dịch nghĩa:
Lily: Anh ta có vẻ thờ ơ với lời buộc tội bất công, phải không?
Ben: Thực ra, anh ấy đã cảm thấy một thoáng giận dữ, nhưng vẫn giữ được giọng nói bình tĩnh.
Câu 6/20
legging-four
four-legs
four-legged
four-legging
Lời giải
Đáp án đúng: C
Để tạo ra một tính từ ghép (Compound Adjective) mô tả số lượng bộ phận của một sự vật, ta thường dùng cấu trúc: Số đếm (Number) + N (số ít) + -ed
→ four-legged (adj): bốn chân (dùng để mô tả động vật).
“four-legged friend” là cách nói ẩn dụ để chỉ thú cưng (thường là chó).
Dịch nghĩa:
Nhi: Cháu gái tôi rất vui mỗi khi dắt người bạn bốn chân của mình đi dạo trong công viên.
Huy: Tôi thấy cô bé cười suốt luôn.
Câu 7/20
angrily
painfully
patiently
energetically
Lời giải
Đáp án đúng: B
A. angrily (adv): một cách tức giận
B. painfully (adv): một cách đáng thương, đến mức đau lòng
C. patiently (adv): kiên nhẫn
D. energetically (adv): năng động
Cụm cố định: painfully thin: gầy trơ xương, gầy đến mức đáng thương
Dịch nghĩa:
Sophia: Con cáo con trông gầy đến mức đáng thương.
Long: Ừ, nó đã phải vật lộn để tìm thức ăn trong mùa đông khắc nghiệt.
Câu 8/20
got on
found out
cheered up
shouted at
Lời giải
Đáp án đúng: A
A. get on (well) with somebody: hòa hợp, thân thiết với ai
B. find out: phát hiện ra
C. cheer up: làm vui lên
D. shout at: la mắng ai đó
Dịch nghĩa:
Mandy: Tại sao Mandy trông vui thế?
Paul: Vì con chó mới của cô ấy đã nhanh chóng hòa hợp với con mèo của gia đình, khiến chúng trở thành đôi bạn thân thiết.
Câu 9/20
Choose the correct answer.
Hannah: I’m so disappointed! I didn’t pass the driving test.
Quân: ______
Never look on the bright side!
Slow down, please!
It’s not the end of the world.
How could you say that?
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/20
must
may
might
can
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/20
can
could
would
was able to
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/20
will
should
must
have to
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/20
had
may
must
can’t
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/20
can
had to
succeeded
was able to
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/20
will
can
should
could
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/20
concentrates
concentrating
concentration
concentrated
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/20
open-mind
open-minded
open-minding
minded
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 1
Look at the entry of the word “feeling” in a dictionary. Use what you can get from the entry to complete the sentences with TWO or THREE words.
|
feeling (noun) /ˈfiːlɪŋ/ 1) feelings [plural] a person’s emotions rather than their thoughts or ideas to express/share your feelings Talk to someone about your thoughts and feelings. I didn’t mean to hurt your feelings (= offend you). 2) sympathy or love for somebody/something feeling for somebody/something You have no feeling for the sufferings of others. |
Câu 19/20
share your feelings
hurt your feelings
show your feeling
feeling for you
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/20
express your feelings
your feelings
thoughts and feelings
feeling for
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 12/20 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.