20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 9 Unit 8. Scary - Vocabulary and Grammar - Friends plus có đáp án
4.6 0 lượt thi 20 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 9 Unit 8. Scary - Phonetics - Friends plus có đáp án
Bộ 5 đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 9 i-Learn Smart World có đáp án - Đề 5
Bộ 5 đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 9 i-Learn Smart World có đáp án - Đề 4
Danh sách câu hỏi:
Câu 1
extreme
ridiculous
massive
fatal
Lời giải
Đáp án đúng: D
A. extreme (adj): cực đoan / cực độ
B. ridiculous (adj): lố bịch
C. massive (adj): to lớn
D. fatal (adj): gây chết người
Dựa vào “the condition can prove _______” (tình trạng có thể trở nên …) → nói về hậu quả nghiêm trọng nhất là gây chết người.
→ Chọn D. fatal.
Dịch nghĩa:
Emily: Việc điều trị tiến triển tốt chứ?
Michael: Khó nói. Nếu bệnh nhân không được điều trị tốt, tình trạng có thể trở nên nguy hiểm đến tính mạng.
Câu 2
sprained
broken
bruised
cut
Lời giải
Đáp án đúng: C
A. sprained (adj): bị bong gân
B. broken (adj): bị gãy
C. bruised (adj): bị bầm tím
D. cut (adj): bị đứt / bị cắt
Dựa vào “squeezing and massaging” và “______ and aching”
→ bóp và xoa bóp thường gặp khi bầm tím và đau nhức.
→ Chọn C. bruised.
Dịch nghĩa:
Sophia: Bàn chân phải của cô ấy sao rồi?
Daniel: Cô ấy tiếp tục bóp và xoa bàn chân phải, vốn bị bầm tím và đau nhức.
Câu 3
hurts
pains
feels
hits
Lời giải
Đáp án đúng: A
A. hurts (v): đau
B. pains (v): (ít dùng) làm đau; “pain” thường là danh từ
C. feels (v): cảm thấy
D. hits (v): đánh/va vào
Cấu trúc tự nhiên: “it hurts a bit” = nó đau một chút.
→ Chọn A. hurts.
Dịch nghĩa:
Olivia: Bây giờ bạn thấy thế nào?
Ethan: Tôi cử động được đầu gối, nhưng nó hơi đau.
Lời giải
Đáp án đúng: D
A. burns (v): bỏng
B. cuts (v): cắt/đứt
C. bruises (v): làm bầm tím
D. breaks (v): gãy
Dựa vào “broke his ankle” và “a child who ________ an ankle”
→ lặp lại cùng nghĩa gãy mắt cá.
→ Chọn D. breaks.
Dịch nghĩa:
Noah: Con trai tôi bị gãy mắt cá chân tuần trước.
Grace: Trẻ em bị gãy mắt cá nên được kiểm tra thường xuyên đến 2 năm để đảm bảo xương phát triển đúng, không bị biến dạng.
Câu 5
pack up
ward off
set off
turn out
Lời giải
Đáp án đúng: B
A. pack up: đóng gói
B. ward off: xua đuổi / ngăn tránh
C. set off: khởi hành / kích hoạt
D. turn out: hóa ra / tắt (đèn)
Dựa vào “bring insect repellent to _______ the mosquitoes”
→ dùng thuốc chống côn trùng để xua muỗi.
→ Chọn B. ward off.
Dịch nghĩa:
Liam: Con đóng gói xong rồi mẹ.
Hannah: Đừng quên mang thuốc chống côn trùng để xua muỗi.
Câu 6
Driving
Riding
Flying
Running
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
nervous
scared
afraid
terrified
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 8
alive
alone
alert
alike
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 9
Choose the correct answer.
Ella: What did James say?
Ben: James said he _______ do _______ exercise.
can / that
can / this
could / that
could / this
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10
wants
has wanted
wanted
had been wanting
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11
have completed
completed
had completed
would complete
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13
injure
injury
injured
uninjured
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14
wanted
to know
weather
knew
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15
have started
would start
may start
start
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16
booked
book
should book
B, C are correct
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17
Don’t break your promise.
What a good dad!
I am not sure.
It is a must.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18
I’ve passed the exam with flying colors.
I’ll get the exam results tomorrow.
I hope I’ll pass the exam next week.
I didn’t do well in the exam.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 1
Questions 19-20. Look at the entry of the word “environment” in a dictionary. Use what you can get from the entry to complete the sentences with TWO or THREE words.

Câu 19
A. marine environment
B. pollute the environment
C. protect the environment
D. natural environment
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20
A. marine environment
B. natural environment
C. protect the environment
D. environment minister
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.