Choose the correct answer.
Olivia: How are you feeling now?
Ethan: I can move my knee, but it ________ a bit.
hurts
pains
feels
hits
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án đúng: A
A. hurts (v): đau
B. pains (v): (ít dùng) làm đau; “pain” thường là danh từ
C. feels (v): cảm thấy
D. hits (v): đánh/va vào
Cấu trúc tự nhiên: “it hurts a bit” = nó đau một chút.
→ Chọn A. hurts.
Dịch nghĩa:
Olivia: Bây giờ bạn thấy thế nào?
Ethan: Tôi cử động được đầu gối, nhưng nó hơi đau.
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
A. marine environment
B. pollute the environment
C. protect the environment
D. natural environment
Lời giải
Đáp án đúng: C
A. marine environment: môi trường biển
B. pollute the environment: làm ô nhiễm môi trường
C. protect the environment: bảo vệ môi trường
D. natural environment: môi trường tự nhiên
Ta thấy “can” → chỗ trống cần cụm động từ, loại A, D.
→ Ta cần cụm mang nghĩa tích cực.
→ Chọn C.
Dịch nghĩa: Chúng ta có thể bảo vệ môi trường và làm chậm biến đổi khí hậu chỉ bằng những hành động nhỏ.
Lời giải
Đáp án đúng: D
Cụm từ cố định: thrilled at (something): rất phấn khích/vui sướng vì điều gì.
→ Chọn D. at.
Dịch nghĩa:
Henry: Cô ấy phấn khích với loại phim nào?
She is thrilled at horror films: Cô ấy rất phấn khích vì phim kinh dị.
Câu 3
nervous
scared
afraid
terrified
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
extreme
ridiculous
massive
fatal
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
wants
has wanted
wanted
had been wanting
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
alive
alone
alert
alike
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.