Choose the correct answer.
Sophia: How was her right foot?
Daniel: She continued squeezing and massaging her right foot, which was _______ and aching.
sprained
broken
bruised
cut
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án đúng: C
A. sprained (adj): bị bong gân
B. broken (adj): bị gãy
C. bruised (adj): bị bầm tím
D. cut (adj): bị đứt / bị cắt
Dựa vào “squeezing and massaging” và “______ and aching”
→ bóp và xoa bóp thường gặp khi bầm tím và đau nhức.
→ Chọn C. bruised.
Dịch nghĩa:
Sophia: Bàn chân phải của cô ấy sao rồi?
Daniel: Cô ấy tiếp tục bóp và xoa bàn chân phải, vốn bị bầm tím và đau nhức.
Hot: 1000+ Đề thi giữa kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
A. marine environment
B. pollute the environment
C. protect the environment
D. natural environment
Lời giải
Đáp án đúng: C
A. marine environment: môi trường biển
B. pollute the environment: làm ô nhiễm môi trường
C. protect the environment: bảo vệ môi trường
D. natural environment: môi trường tự nhiên
Ta thấy “can” → chỗ trống cần cụm động từ, loại A, D.
→ Ta cần cụm mang nghĩa tích cực.
→ Chọn C.
Dịch nghĩa: Chúng ta có thể bảo vệ môi trường và làm chậm biến đổi khí hậu chỉ bằng những hành động nhỏ.
Câu 2
nervous
scared
afraid
terrified
Lời giải
Đáp án đúng: A
A. nervous: lo lắng/hồi hộp (thường về kỳ thi)
B. scared: sợ (chung)
C. afraid: sợ (chung)
D. terrified: khiếp sợ
Dựa vào “about her exams that she couldn’t sleep”
→ ngữ cảnh thi cử phù hợp nhất là nervous.
→ Chọn A. nervous.
Dịch nghĩa:
Mia: Cô ấy lo lắng về kỳ thi đến mức không ngủ được.
Ryan: Sáng nay trông cô ấy buồn ngủ thật.
Câu 3
extreme
ridiculous
massive
fatal
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
Choose the correct answer.
Ella: What did James say?
Ben: James said he _______ do _______ exercise.
can / that
can / this
could / that
could / this
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
alive
alone
alert
alike
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
I’ve passed the exam with flying colors.
I’ll get the exam results tomorrow.
I hope I’ll pass the exam next week.
I didn’t do well in the exam.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.