20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 9 Unit 8. Scary - Vocabulary and Grammar - Friends plus có đáp án
53 người thi tuần này 4.6 168 lượt thi 20 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh 9 Global Success có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh 9 Global Success có đáp án
Đề cương ôn tập giữa kì 1 Tiếng Anh 9 Global Success có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập giữa kì 1 Tiếng Anh 9 Global Success có đáp án
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 9 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 9 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 9 iLearn Smart World có đáp án
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 9 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/20
extreme
ridiculous
massive
fatal
Lời giải
Đáp án đúng: D
A. extreme (adj): cực đoan / cực độ
B. ridiculous (adj): lố bịch
C. massive (adj): to lớn
D. fatal (adj): gây chết người
Dựa vào “the condition can prove _______” (tình trạng có thể trở nên …) → nói về hậu quả nghiêm trọng nhất là gây chết người.
→ Chọn D. fatal.
Dịch nghĩa:
Emily: Việc điều trị tiến triển tốt chứ?
Michael: Khó nói. Nếu bệnh nhân không được điều trị tốt, tình trạng có thể trở nên nguy hiểm đến tính mạng.
Câu 2/20
sprained
broken
bruised
cut
Lời giải
Đáp án đúng: C
A. sprained (adj): bị bong gân
B. broken (adj): bị gãy
C. bruised (adj): bị bầm tím
D. cut (adj): bị đứt / bị cắt
Dựa vào “squeezing and massaging” và “______ and aching”
→ bóp và xoa bóp thường gặp khi bầm tím và đau nhức.
→ Chọn C. bruised.
Dịch nghĩa:
Sophia: Bàn chân phải của cô ấy sao rồi?
Daniel: Cô ấy tiếp tục bóp và xoa bàn chân phải, vốn bị bầm tím và đau nhức.
Câu 3/20
hurts
pains
feels
hits
Lời giải
Đáp án đúng: A
A. hurts (v): đau
B. pains (v): (ít dùng) làm đau; “pain” thường là danh từ
C. feels (v): cảm thấy
D. hits (v): đánh/va vào
Cấu trúc tự nhiên: “it hurts a bit” = nó đau một chút.
→ Chọn A. hurts.
Dịch nghĩa:
Olivia: Bây giờ bạn thấy thế nào?
Ethan: Tôi cử động được đầu gối, nhưng nó hơi đau.
Lời giải
Đáp án đúng: D
A. burns (v): bỏng
B. cuts (v): cắt/đứt
C. bruises (v): làm bầm tím
D. breaks (v): gãy
Dựa vào “broke his ankle” và “a child who ________ an ankle”
→ lặp lại cùng nghĩa gãy mắt cá.
→ Chọn D. breaks.
Dịch nghĩa:
Noah: Con trai tôi bị gãy mắt cá chân tuần trước.
Grace: Trẻ em bị gãy mắt cá nên được kiểm tra thường xuyên đến 2 năm để đảm bảo xương phát triển đúng, không bị biến dạng.
Câu 5/20
pack up
ward off
set off
turn out
Lời giải
Đáp án đúng: B
A. pack up: đóng gói
B. ward off: xua đuổi / ngăn tránh
C. set off: khởi hành / kích hoạt
D. turn out: hóa ra / tắt (đèn)
Dựa vào “bring insect repellent to _______ the mosquitoes”
→ dùng thuốc chống côn trùng để xua muỗi.
→ Chọn B. ward off.
Dịch nghĩa:
Liam: Con đóng gói xong rồi mẹ.
Hannah: Đừng quên mang thuốc chống côn trùng để xua muỗi.
Câu 6/20
Driving
Riding
Flying
Running
Lời giải
Đáp án đúng: B
A. Driving: lái (xe hơi)
B. Riding: đi (tàu lượn/xe/động vật)
C. Flying: bay
D. Running: chạy
Cụm từ cố định: ride a roller coaster: đi tàu lượn siêu tốc.
→ Chọn B. Riding.
Dịch nghĩa:
Ava: Bạn có sợ tàu lượn không?
Jack: Đi tàu lượn có cảm giác như bạn đang ở trên đỉnh thế giới, gió lùa qua tóc.
Câu 7/20
nervous
scared
afraid
terrified
Lời giải
Đáp án đúng: A
A. nervous: lo lắng/hồi hộp (thường về kỳ thi)
B. scared: sợ (chung)
C. afraid: sợ (chung)
D. terrified: khiếp sợ
Dựa vào “about her exams that she couldn’t sleep”
→ ngữ cảnh thi cử phù hợp nhất là nervous.
→ Chọn A. nervous.
Dịch nghĩa:
Mia: Cô ấy lo lắng về kỳ thi đến mức không ngủ được.
Ryan: Sáng nay trông cô ấy buồn ngủ thật.
Câu 8/20
alive
alone
alert
alike
Lời giải
Đáp án đúng: A
A. alive: sống động / thấy “mình đang sống”
B. alone: cô đơn
C. alert: tỉnh táo/cảnh giác
D. alike: giống nhau
Dựa vào “excitement which fear and risk bring” → cảm giác hồi hộp từ sợ hãi và rủi ro làm họ cảm thấy alive (sống động, tràn đầy sự sống).
→ Chọn A. alive.
Dịch nghĩa:
Lucas: Sợ hãi và rủi ro có mang lại cho bạn cảm giác phấn khích không?
Chloe: Một số người nghĩ cảm giác đó khiến họ thấy mình đang thực sự sống.
Câu 9/20
Choose the correct answer.
Ella: What did James say?
Ben: James said he _______ do _______ exercise.
can / that
can / this
could / that
could / this
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/20
wants
has wanted
wanted
had been wanting
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/20
have completed
completed
had completed
would complete
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/20
injure
injury
injured
uninjured
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/20
wanted
to know
weather
knew
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/20
have started
would start
may start
start
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/20
booked
book
should book
B, C are correct
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/20
Don’t break your promise.
What a good dad!
I am not sure.
It is a must.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/20
I’ve passed the exam with flying colors.
I’ll get the exam results tomorrow.
I hope I’ll pass the exam next week.
I didn’t do well in the exam.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 1
Questions 19-20. Look at the entry of the word “environment” in a dictionary. Use what you can get from the entry to complete the sentences with TWO or THREE words.

Câu 19/20
A. marine environment
B. pollute the environment
C. protect the environment
D. natural environment
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/20
A. marine environment
B. natural environment
C. protect the environment
D. environment minister
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 12/20 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.