20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 9 Unit 8. Scary - Vocabulary and Grammar - Friends plus có đáp án
48 người thi tuần này 4.6 356 lượt thi 20 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 9 năm 2025–2026 THCS Động Đạt 1 (Thái Nguyên) có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 9 năm 2025–2026 THCS Bát Tràng (Hà Nội) có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 9 năm 2025–2026 THCS Quế Thuận (Đà Nẵng) có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 9 năm 2025–2026 THCS Nội Duệ (Bắc Ninh) có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 9 năm 2025–2026 THCS Lý Thường Kiệt (TP HCM) có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 9 năm 2024-2025 TH&THCS Đông Động (Đông Hưng-Thái Bình) có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 9 năm 2024-2025 THCS Ngô Sĩ Liên (Hoàn Kiếm-Hà Nội) có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 9 năm 2024-2025 THCS Ngô Quyền có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/20
extreme
ridiculous
massive
fatal
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: D
A. extreme (adj): cực đoan / cực độ
B. ridiculous (adj): lố bịch
C. massive (adj): to lớn
D. fatal (adj): gây chết người
Dựa vào “the condition can prove _______” (tình trạng có thể trở nên …) → nói về hậu quả nghiêm trọng nhất là gây chết người.
→ Chọn D. fatal.
Dịch nghĩa:
Emily: Việc điều trị tiến triển tốt chứ?
Michael: Khó nói. Nếu bệnh nhân không được điều trị tốt, tình trạng có thể trở nên nguy hiểm đến tính mạng.
Câu 2/20
sprained
broken
bruised
cut
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: C
A. sprained (adj): bị bong gân
B. broken (adj): bị gãy
C. bruised (adj): bị bầm tím
D. cut (adj): bị đứt / bị cắt
Dựa vào “squeezing and massaging” và “______ and aching”
→ bóp và xoa bóp thường gặp khi bầm tím và đau nhức.
→ Chọn C. bruised.
Dịch nghĩa:
Sophia: Bàn chân phải của cô ấy sao rồi?
Daniel: Cô ấy tiếp tục bóp và xoa bàn chân phải, vốn bị bầm tím và đau nhức.
Câu 3/20
hurts
pains
feels
hits
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: A
A. hurts (v): đau
B. pains (v): (ít dùng) làm đau; “pain” thường là danh từ
C. feels (v): cảm thấy
D. hits (v): đánh/va vào
Cấu trúc tự nhiên: “it hurts a bit” = nó đau một chút.
→ Chọn A. hurts.
Dịch nghĩa:
Olivia: Bây giờ bạn thấy thế nào?
Ethan: Tôi cử động được đầu gối, nhưng nó hơi đau.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: D
A. burns (v): bỏng
B. cuts (v): cắt/đứt
C. bruises (v): làm bầm tím
D. breaks (v): gãy
Dựa vào “broke his ankle” và “a child who ________ an ankle”
→ lặp lại cùng nghĩa gãy mắt cá.
→ Chọn D. breaks.
Dịch nghĩa:
Noah: Con trai tôi bị gãy mắt cá chân tuần trước.
Grace: Trẻ em bị gãy mắt cá nên được kiểm tra thường xuyên đến 2 năm để đảm bảo xương phát triển đúng, không bị biến dạng.
Câu 5/20
pack up
ward off
set off
turn out
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: B
A. pack up: đóng gói
B. ward off: xua đuổi / ngăn tránh
C. set off: khởi hành / kích hoạt
D. turn out: hóa ra / tắt (đèn)
Dựa vào “bring insect repellent to _______ the mosquitoes”
→ dùng thuốc chống côn trùng để xua muỗi.
→ Chọn B. ward off.
Dịch nghĩa:
Liam: Con đóng gói xong rồi mẹ.
Hannah: Đừng quên mang thuốc chống côn trùng để xua muỗi.
Câu 6/20
Driving
Riding
Flying
Running
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: B
A. Driving: lái (xe hơi)
B. Riding: đi (tàu lượn/xe/động vật)
C. Flying: bay
D. Running: chạy
Cụm từ cố định: ride a roller coaster: đi tàu lượn siêu tốc.
→ Chọn B. Riding.
Dịch nghĩa:
Ava: Bạn có sợ tàu lượn không?
Jack: Đi tàu lượn có cảm giác như bạn đang ở trên đỉnh thế giới, gió lùa qua tóc.
Câu 7/20
nervous
scared
afraid
terrified
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: A
A. nervous: lo lắng/hồi hộp (thường về kỳ thi)
B. scared: sợ (chung)
C. afraid: sợ (chung)
D. terrified: khiếp sợ
Dựa vào “about her exams that she couldn’t sleep”
→ ngữ cảnh thi cử phù hợp nhất là nervous.
→ Chọn A. nervous.
Dịch nghĩa:
Mia: Cô ấy lo lắng về kỳ thi đến mức không ngủ được.
Ryan: Sáng nay trông cô ấy buồn ngủ thật.
Câu 8/20
alive
alone
alert
alike
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: A
A. alive: sống động / thấy “mình đang sống”
B. alone: cô đơn
C. alert: tỉnh táo/cảnh giác
D. alike: giống nhau
Dựa vào “excitement which fear and risk bring” → cảm giác hồi hộp từ sợ hãi và rủi ro làm họ cảm thấy alive (sống động, tràn đầy sự sống).
→ Chọn A. alive.
Dịch nghĩa:
Lucas: Sợ hãi và rủi ro có mang lại cho bạn cảm giác phấn khích không?
Chloe: Một số người nghĩ cảm giác đó khiến họ thấy mình đang thực sự sống.
Câu 9/20
Choose the correct answer.
Ella: What did James say?
Ben: James said he _______ do _______ exercise.
can / that
can / this
could / that
could / this
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/20
wants
has wanted
wanted
had been wanting
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/20
have completed
completed
had completed
would complete
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/20
injure
injury
injured
uninjured
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/20
wanted
to know
weather
knew
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/20
have started
would start
may start
start
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/20
booked
book
should book
B, C are correct
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/20
Don’t break your promise.
What a good dad!
I am not sure.
It is a must.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/20
I’ve passed the exam with flying colors.
I’ll get the exam results tomorrow.
I hope I’ll pass the exam next week.
I didn’t do well in the exam.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 1
Questions 19-20. Look at the entry of the word “environment” in a dictionary. Use what you can get from the entry to complete the sentences with TWO or THREE words.

Câu 19/20
A. marine environment
B. pollute the environment
C. protect the environment
D. natural environment
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/20
A. marine environment
B. natural environment
C. protect the environment
D. environment minister
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 12/20 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.