20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 9 Unit 1. Then and now - Vocabulary and Grammar - Friends plus có đáp án
65 người thi tuần này 4.6 518 lượt thi 20 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 9 năm 2025–2026 THCS Động Đạt 1 (Thái Nguyên) có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 9 năm 2025–2026 THCS Bát Tràng (Hà Nội) có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 9 năm 2025–2026 THCS Quế Thuận (Đà Nẵng) có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 9 năm 2025–2026 THCS Nội Duệ (Bắc Ninh) có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 9 năm 2025–2026 THCS Lý Thường Kiệt (TP HCM) có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 9 năm 2024-2025 TH&THCS Đông Động (Đông Hưng-Thái Bình) có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 9 năm 2024-2025 THCS Ngô Sĩ Liên (Hoàn Kiếm-Hà Nội) có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 9 năm 2024-2025 THCS Ngô Quyền có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/20
common
useful
popular
fragile
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: D
A. common (adj): thông thường
B. useful (adj): hữu ích
C. popular (adj): phổ biến
D. fragile (adj): dễ vỡ, mong manh
Cụm “they’ll become damaged” (chúng sẽ bị hư hỏng) cho thấy các vật này dễ vỡ.
→ fragile items: đồ dễ vỡ.
Dịch nghĩa:
Anna: Tôi nên để những món đồ dễ vỡ này ở đâu?
Tom: Đặt chúng trong hộp kim loại hoặc nhựa, nếu không chúng sẽ bị hư hỏng.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: B
A. means (n): phương tiện
B. advent (n): sự ra đời, sự xuất hiện
C. vehicle (n): xe cộ
D. variety (n): sự đa dạng
the advent of something = sự xuất hiện/ra đời của cái gì (một kỷ nguyên, công nghệ, phát minh...).
→ the advent of the internal combustion engine: sự ra đời của động cơ đốt trong.
Dịch nghĩa:
David: Sự ra đời của động cơ đốt trong có đóng vai trò quan trọng vào cuối thế kỷ 19 không?
Sarah: Tất nhiên rồi. Nó đã mở đường cho sự giao lưu ngày càng tăng của con người và hàng hóa trên toàn thế giới.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: C
A. act (n): hành động
B. vibe (n): cảm xúc, bầu không khí
C. role (n): vai trò
D. mode (n): phương thức
play a role in something: đóng vai trò trong việc gì đó.
Dịch nghĩa:
Emma: Phương tiện di chuyển chính vào giữa thế kỷ 20 là gì?
John: Xe đạp đóng vai trò quan trọng trong việc tạo điều kiện thuận lợi cho việc di chuyển đường dài và vận chuyển hàng hóa.
Câu 4/20
led
resulted
invested
reminded
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: B
A. led (v): dẫn dắt
B. resulted (v): là kết quả
C. invested (v): đầu tư
D. reminded (v): nhắc nhở
Cấu trúc: result from something: là kết quả của cái gì.
Dịch nghĩa:
Lisa: Chúc mừng! Đây là một dự án sáng tạo.
Mark: Sự thành công của nó là kết quả từ nỗ lực hợp tác của các thành viên trong nhóm.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: C
A. rare (adj): hiếm có
B. unpopular (adj): không phổ biến
C. valuable (adj): có giá trị
D. fashionable (adj): hợp thời trang
Ta có: valuable lessons: bài học quý giá.
Dịch nghĩa:
Sophie: Tại sao hộp thời gian lại có tầm quan trọng lịch sử?
Ben: Chúng được tin rằng sẽ mang lại cho thế hệ tương lai những bài học quý giá về văn hóa, công nghệ và lối sống trong một giai đoạn nhất định.
Câu 6/20
finally
luckily
thankfully
definitely
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: D
A. finally (adv): cuối cùng
B. luckily (adv): may mắn thay
C. thankfully (adv): may mắn là
D. definitely (adv): chắc chắn, dứt khoát
Câu diễn đạt sự khẳng định chắc chắn → chọn definitely.
Dịch nghĩa:
Olivia: Hoàn toàn đúng là những tiến bộ công nghệ đã cách mạng hóa cách chúng ta giao tiếp và tiếp cận thông tin.
Noah: Chuẩn đấy!
Câu 7/20
looked for it
got it back
went for it
put it away
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: B
A. looked for it: tìm kiếm nó
B. got it back: lấy lại, tìm lại được
C. went for it: cố gắng giành lấy, thử làm
D. put it away: cất đi
Ta thấy: “in lost property” (trong phòng đồ thất lạc) → hành động là lấy lại món đồ.
→ he got it back: anh ấy đã lấy lại được nó.
Dịch nghĩa:
Daniel: Em họ cậu bỏ quên gấu bông ở khách sạn. Cậu ấy có tìm thấy không?
Mia: May mắn thay, cậu ấy đã lấy lại được trong phòng đồ thất lạc.
Câu 8/20
heavily
importantly
finally
dramatically
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: A
A. heavily (adv): nặng nề, nhiều, phụ thuộc nhiều vào
B. importantly (adv): một cách quan trọng
C. finally (adv): cuối cùng
D. dramatically (adv): đột ngột, kịch tính
Ta có: rely heavily on something = phụ thuộc nhiều vào cái gì.
Dịch nghĩa:
Grace: Trước Cách mạng Công nghiệp, con người di chuyển đường dài như thế nào?
Henry: Họ thường phụ thuộc rất nhiều vào động vật, chẳng hạn như ngựa hoặc lừa.
Câu 9/20
get around
get on
get lost
get over
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/20
eats
were eating
will be eating
ate
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/20
was studying
study
will be studying
studied
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/20
were living
has lived
had lived
live
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/20
completes
completed
has completed
had completed
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/20
learns
learned
was learning
had learnt
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/20
were to assemble
were assembling
had assembled
used to assemble
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/20
until
while
meantime
afterwards
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/20
A. Don’t forget to post it on social media.
B. I didn’t realize that.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/20
fashion
fashionably
fashionable
fashions
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/20
Choose the correct answer.
This program aims to ______ traditional games among high school students.
popularize
popularity
popular
popularly
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 12/20 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.