20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 9 Starter Uni - Vocabulary and Grammar - Friends plus có đáp án
33 người thi tuần này 4.6 205 lượt thi 20 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh 9 Global Success có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh 9 Global Success có đáp án
Đề cương ôn tập giữa kì 1 Tiếng Anh 9 Global Success có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập giữa kì 1 Tiếng Anh 9 Global Success có đáp án
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 9 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 9 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 9 iLearn Smart World có đáp án
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 9 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/20
spellchecker
video call
satellite TV
hacker
Lời giải
Đáp án đúng: B
A. spellchecker (n): trình kiểm tra chính tả
B. video call (n): cuộc gọi video
C. satellite TV (n): truyền hình vệ tinh
D. hacker (n): tin tặc
Từ khóa “with someone overseas” (với ai đó ở nước ngoài) cho thấy hành động giao tiếp từ xa.
Chọn B.
→ With modern technology, you can have a video call with someone overseas.
Dịch nghĩa: Với công nghệ hiện đại, bạn có thể thực hiện một cuộc gọi video với ai đó ở nước ngoài.
Câu 2/20
password
comment
trailer
selfie
Lời giải
Đáp án đúng: A
A. password (n): mật khẩu
B. comment (n): bình luận
C. trailer (n): đoạn giới thiệu phim
D. selfie (n): ảnh tự chụp
Cụm “before logging in” (trước khi đăng nhập) cho thấy người dùng cần nhập “mật khẩu”.
Chọn A.
→ You need to enter your password before logging in to your social media account.
Dịch nghĩa: Bạn cần nhập mật khẩu trước khi đăng nhập vào tài khoản mạng xã hội của mình.
Câu 3/20
calculator
remote control
GPS
wearable
Lời giải
Đáp án đúng: B
A. calculator (n): máy tính cầm tay
B. remote control (n): điều khiển từ xa
C. GPS (n): hệ thống định vị toàn cầu
D. wearable (n): thiết bị đeo
Cụm “switch between channels on the TV” cho thấy cần dụng cụ điều khiển tivi từ xa.
Chọn B.
→ My dad uses a remote control to switch between channels on the TV.
Dịch nghĩa: Bố tôi dùng điều khiển từ xa để chuyển giữa các kênh trên tivi.
Câu 4/20
come back
get out of
be about to
come on
Lời giải
Đáp án đúng: B
A. come back: quay lại
B. get out of: bỏ, thoát khỏi
C. be about to: sắp làm gì đó
D. come on: nhanh lên, thôi nào
Ngữ cảnh nói về “thói quen dậy lúc 6 giờ sáng”, nên “get out of the habit” (bỏ thói quen) là hợp lý nhất.
Chọn B.
→ I can't get out of the habit of waking at six in the morning.
Dịch nghĩa: Tôi không thể bỏ được thói quen dậy lúc 6 giờ sáng.
Câu 5/20
connect
spend
upload
check
Lời giải
Đáp án đúng: C
A. connect (v): kết nối
B. spend (v): tiêu, dành
C. upload (v): tải lên
D. check (v): kiểm tra
Cụm “to Google Classroom” (lên Google Classroom) cho thấy hành động tải tệp lên hệ thống.
Chọn C.
→ The teacher asked the students to upload their essays to Google Classroom.
Dịch nghĩa: Giáo viên yêu cầu học sinh tải bài luận của mình lên Google Classroom.
Câu 6/20
trailer
connection
comment
selfie
Lời giải
Đáp án đúng: B
A. trailer (n): đoạn giới thiệu phim
B. connection (n): kết nối
C. comment (n, v): bình luận
D. selfie (n): ảnh tự chụp
Cụm “too weak” (quá yếu) nói về tốc độ mạng, nên “Internet connection” (kết nối Internet) là đúng nhất.
Chọn B.
→ I can’t watch that video because the Internet connection is too weak.
Dịch nghĩa: Tôi không thể xem video đó vì kết nối Internet quá yếu.
Câu 7/20
downloaded
streameed
spent
connected
Lời giải
Đáp án đúng: D
A. downloaded: được tải xuống
B. streamed: được phát trực tuyến
C. spent: đã tiêu tốn
D. connected: được kết nối
Cụm “by a high-speed network” (bằng mạng tốc độ cao) cho thấy các máy tính được kết nối với nhau.
Chọn D.
→ The system harnesses the processing power of many computers connected by a high-speed network.
Dịch nghĩa: Hệ thống khai thác sức mạnh xử lý của nhiều máy tính được kết nối bằng mạng tốc độ cao.
Câu 8/20
player
hacker
translator
follower
Lời giải
Đáp án đúng: B
A. player (n): người chơi
B. hacker (n): tin tặc
C. translator (n): người dịch
D. follower (n): người theo dõi
Cụm “illegally gets access to computer systems” mô tả đúng hành vi của hacker.
Chọn B.
→ A hacker is someone who illegally gets access to computer systems.
Dịch nghĩa: Tin tặc là người xâm nhập trái phép vào hệ thống máy tính.
Câu 9/20
navigate
connect
follow
stream
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/20
social
luxury
real-world
normal
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/20
posting
posts
post
posted
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/20
take
takes
is taking
took
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/20
used to watch
am used to watching
use to watch
was used to watching
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/20
won’t we
shall we
should we
do we
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/20
is she
isn’t she
is he
isn’t he
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/20
how making
how to make
how make
how to making
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/20
is knowing
but
doesn’t want
to share
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/20
don’t know
can I find
the
on
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/20
hardly
ever
updates
doesn’t he
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/20
use to
share
before
streaming
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 12/20 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.