Câu hỏi:

29/10/2025 113 Lưu

Find the underlined part that needs correction in the following question.

He is knowing the answer, but he doesn’t want to share it.

A.

is knowing

B.

but

C.

doesn’t want

D.

to share

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng: A

Động từ “know” là stative verb (động từ chỉ trạng thái) → không dùng ở thì tiếp diễn.

Sửa: is knowing → knows

Chọn A.

Câu đúng: He knows the answer, but he doesn’t want to share it.

Dịch nghĩa: Anh ấy biết câu trả lời, nhưng không muốn chia sẻ nó.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A.

used to watch

B.

am used to watching

C.

use to watch

D.

was used to watching

Lời giải

Đáp án đúng: A

A. used to watch: đã từng xem (thói quen trong quá khứ, nay không còn)

B. am used to watching: quen với việc xem

C. use to watch: sai ngữ pháp (thiếu -d trong “used”)

D. was used to watching: đã từng quen với việc xem

Cụm “but now” cho thấy sự thay đổi thói quen → dùng “used to”.

Chọn A.

→ I used to watch TV every evening, but now I watch videos online instead.

Dịch nghĩa: Tôi đã từng xem TV mỗi tối, nhưng giờ tôi xem video trực tuyến.

Lời giải

Đáp án đúng: B

Dấu hiệu “usually” → thì hiện tại đơn.

Cấu trúc: S + V(s/es)

Chủ ngữ “He” → động từ thêm -s.

Chọn B.

→ He usually posts his photos on social media every morning.

Dịch nghĩa: Anh ấy thường đăng ảnh lên mạng xã hội mỗi sáng.

Câu 3

A.

spellchecker

B.

video call 

C.

satellite TV

D.

hacker

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A.

how making

B.

how to make

C.

how make

D.

how to making

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP