Find the underlined part that needs correction in the following question.
He is knowing the answer, but he doesn’t want to share it.
is knowing
but
doesn’t want
to share
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án đúng: A
Động từ “know” là stative verb (động từ chỉ trạng thái) → không dùng ở thì tiếp diễn.
Sửa: is knowing → knows
Chọn A.
Câu đúng: He knows the answer, but he doesn’t want to share it.
Dịch nghĩa: Anh ấy biết câu trả lời, nhưng không muốn chia sẻ nó.
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 1 file word cấu trúc mới 2025 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
used to watch
am used to watching
use to watch
was used to watching
Lời giải
Đáp án đúng: A
A. used to watch: đã từng xem (thói quen trong quá khứ, nay không còn)
B. am used to watching: quen với việc xem
C. use to watch: sai ngữ pháp (thiếu -d trong “used”)
D. was used to watching: đã từng quen với việc xem
Cụm “but now” cho thấy sự thay đổi thói quen → dùng “used to”.
Chọn A.
→ I used to watch TV every evening, but now I watch videos online instead.
Dịch nghĩa: Tôi đã từng xem TV mỗi tối, nhưng giờ tôi xem video trực tuyến.
Câu 2
posting
posts
post
posted
Lời giải
Đáp án đúng: B
Dấu hiệu “usually” → thì hiện tại đơn.
Cấu trúc: S + V(s/es)
Chủ ngữ “He” → động từ thêm -s.
Chọn B.
→ He usually posts his photos on social media every morning.
Dịch nghĩa: Anh ấy thường đăng ảnh lên mạng xã hội mỗi sáng.
Câu 3
spellchecker
video call
satellite TV
hacker
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
connect
spend
upload
check
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
don’t know
can I find
the
on
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
how making
how to make
how make
how to making
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.