khoahoc.vietjack.com
Xin chào! Vào học

Câu hỏi:

29/10/2025 138 Lưu

Find the underlined part that needs correction in the following question.

People use to share CDs before streaming services appeared.

A.

use to

B.

share

C.

before

D.

streaming

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng: A

Cấu trúc đúng là “used to + V” (đã từng làm gì trong quá khứ nhưng nay không còn nữa).

Sửa: use to → used to

Chọn A.

Câu đúng: People used to share CDs before streaming services appeared.

Dịch nghĩa: Mọi người đã từng chia sẻ các đĩa CD trước khi các dịch vụ phát trực tuyến xuất hiện.

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Đáp án đúng: C

A. connect (v): kết nối

B. spend (v): tiêu, dành

C. upload (v): tải lên

D. check (v): kiểm tra

Cụm “to Google Classroom” (lên Google Classroom) cho thấy hành động tải tệp lên hệ thống.

Chọn C.

→ The teacher asked the students to upload their essays to Google Classroom.

Dịch nghĩa: Giáo viên yêu cầu học sinh tải bài luận của mình lên Google Classroom.

Câu 2

A.

spellchecker

B.

video call 

C.

satellite TV

D.

hacker

Lời giải

Đáp án đúng: B

A. spellchecker (n): trình kiểm tra chính tả

B. video call (n): cuộc gọi video

C. satellite TV (n): truyền hình vệ tinh

D. hacker (n): tin tặc

Từ khóa “with someone overseas” (với ai đó ở nước ngoài) cho thấy hành động giao tiếp từ xa.

Chọn B.

→ With modern technology, you can have a video call with someone overseas.

Dịch nghĩa: Với công nghệ hiện đại, bạn có thể thực hiện một cuộc gọi video với ai đó ở nước ngoài.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A.

used to watch

B.

am used to watching

C.

use to watch

D.

was used to watching

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP