20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 9 Unit 2. Lifestyles - Vocabulary and Grammar - Friends plus có đáp án
46 người thi tuần này 4.6 396 lượt thi 20 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 9 năm 2025–2026 THCS Động Đạt 1 (Thái Nguyên) có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 9 năm 2025–2026 THCS Bát Tràng (Hà Nội) có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 9 năm 2025–2026 THCS Quế Thuận (Đà Nẵng) có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 9 năm 2025–2026 THCS Nội Duệ (Bắc Ninh) có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 9 năm 2025–2026 THCS Lý Thường Kiệt (TP HCM) có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 9 năm 2024-2025 TH&THCS Đông Động (Đông Hưng-Thái Bình) có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 9 năm 2024-2025 THCS Ngô Sĩ Liên (Hoàn Kiếm-Hà Nội) có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 9 năm 2024-2025 THCS Ngô Quyền có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/20
impact
effect
import
effort
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: D
A. impact (n): tác động
B. effect (n): ảnh hưởng, hiệu quả
C. import (n): hàng nhập khẩu
D. effort (n): nỗ lực
Cụm: make an effort to do something: nỗ lực để làm gì đó
Dịch nghĩa:
Anna: Nếu tất cả chúng ta đều nỗ lực giảm lượng rác thải sinh hoạt thì sao nhỉ?
Daisy: Chà, điều đó sẽ giúp thế giới sạch sẽ và không ô nhiễm.
Câu 2/20
hesitates
decides
considers
postpones
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: A
A. hesitate (v): do dự
B. decide (v): quyết định
C. consider (v): cân nhắc
D. postpone (v): hoãn lại
Dựa vào ngữ cảnh chọn “hesitate”
Dịch nghĩa:
David: Điểm mạnh nhất của cô Harper với tư cách là một nhà lãnh đạo là gì?
Lucy: Cô ấy không bao giờ do dự khi làm điều gì mang lại lợi ích cho đội của mình.
Câu 3/20
considerate
thoughtful
unavoidable
decisive
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: D
A. considerate (adj): chu đáo
B. thoughtful (adj): ân cần, sâu sắc
C. unavoidable (adj): không thể tránh khỏi
D. decisive (adj): quyết định, mang tính then chốt
decisive victory: chiến thắng mang tính quyết định
Dịch nghĩa:
Mark: Chiến thắng mang tính quyết định ở trận bán kết này đã giúp đội tuyển quốc gia tiến gần đến chức vô địch năm nay.
Peter: Thật tuyệt vời!
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: C
A. value (n): giá trị
B. identity (n): bản sắc, danh tính
C. dilemma (n): tình huống tiến thoái lưỡng nan
D. consequence (n): hậu quả
Cụm: a moral dilemma: một tình huống tiến thoái lưỡng nan về đạo đức
Dịch nghĩa:
Emily: Giáo sư Davinson, ông có lời khuyên nào cho thanh thiếu niên không?
Giáo sư Davinson: Trong cuộc đời, đôi khi bạn phải đối mặt với những tình huống tiến thoái lưỡng nan về đạo đức. Hãy tử tế và dũng cảm!
Câu 5/20
decide
postpone
hesitate
participate
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: B
A. decide (v): quyết định
B. postpone (v): hoãn lại
C. hesitate (v): do dự
D. participate (v): tham gia
Dựa vào ngữ cảnh chọn “postpone”
Dịch nghĩa:
Linda: Chúng ta sẽ phải hoãn cuộc họp đến tuần sau. Tại sao vậy?
John: Vì còn một vài khó khăn trong khâu tổ chức.
Câu 6/20
homeless
wasteful
jobless
useful
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: C
A. homeless (adj): vô gia cư
B. wasteful (adj): hoang phí
C. jobless (adj): thất nghiệp
D. useful (adj): hữu ích
Dựa vào ngữ cảnh chọn “jobless”
Dịch nghĩa:
Tom: Chú của bạn đang tìm việc à?
Sarah: Vâng, chú ấy đã thất nghiệp kể từ khi nhà máy đóng cửa.
Câu 7/20
thought twice
made up my mind
taken my time
kept my options open
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: B
A. think twice: suy nghĩ kỹ
B. make up one’s mind: quyết định
C. take one’s time: thong thả
D. keep one’s options open: giữ các lựa chọn mở
Dựa vào ngữ cảnh chọn “made up my mind”
Dịch nghĩa:
Alice: Bạn bắt đầu ăn chay rồi đúng không?
Helen: Ừ, tôi đã quyết định giảm cân và sống lành mạnh hơn.
Câu 8/20
put off
got on with
dropped out of
stuck with
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: C
A. put off: trì hoãn
B. get on with: tiếp tục
C. drop out of: bỏ học giữa chừng
D. stick with: gắn bó, kiên trì
Cụm: drop out of school: bỏ học
Dịch nghĩa:
David: Tại sao hầu hết trẻ em ở vùng sâu vùng xa lại bỏ học?
Mary: Vì gánh nặng gia đình.
Câu 9/20
Hopefully
Thoughtfully
Carefully
Usefully
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/20
played
have played
were playing
have been playing
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/20
for
since
yet
already
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/20
became – had graduated
was becoming – graduated
become – have graduated
have become – graduated
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/20
travel
to travel
travelling
travelled
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/20
though
although
despite
contrast
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/20
Because
However
Even if
In spite of
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/20
Let me give it some thought
It’s nice of you to say so
Have you thought of the party
Never mind
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/20
disposable
disposed
disposing
disposables
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/20
envy
envious
enviously
enviousness
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 1
Question 19-20. Look at the entry of the word “waste” in a dictionary. Use what you can get from the entry to complete the sentences with TWO or THREE words.
|
waste (noun) /weɪst/ 1) [uncountable, singular] the act of using something in a careless or unnecessary way, causing it to be lost or destroyed I hate to see good food go to waste (= be thrown away). waste of something The report is critical of the department’s waste of resources. 2) [singular] waste (of something) a situation in which is not worth spending time, money, etc. on something These meetings are a complete waste of time. They believe the statue is a waste of taxpayers’ money. 3) [uncountable] materials that are no longer needed and are thrown away The private sector plays a significant role in waste management. |
(Source: Oxford Learner’s Dictionary)
Câu 19/20
waste of time
go to waste
waste management
waste of money
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/20
waste of money
waste of resources
waste management
waste of time
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 12/20 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.