20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 9 Unit 2. Lifestyles - Vocabulary and Grammar - Friends plus có đáp án
35 người thi tuần này 4.6 188 lượt thi 20 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 9 iLearn Smart World có đáp án
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 9 iLearn Smart World có đáp án
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 9 Friends Plus có đáp án - Part 6: Writing
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 9 Friends Plus có đáp án - Part 5: Reading
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/20
impact
effect
import
effort
Lời giải
Đáp án đúng: D
A. impact (n): tác động
B. effect (n): ảnh hưởng, hiệu quả
C. import (n): hàng nhập khẩu
D. effort (n): nỗ lực
Cụm: make an effort to do something: nỗ lực để làm gì đó
Dịch nghĩa:
Anna: Nếu tất cả chúng ta đều nỗ lực giảm lượng rác thải sinh hoạt thì sao nhỉ?
Daisy: Chà, điều đó sẽ giúp thế giới sạch sẽ và không ô nhiễm.
Câu 2/20
hesitates
decides
considers
postpones
Lời giải
Đáp án đúng: A
A. hesitate (v): do dự
B. decide (v): quyết định
C. consider (v): cân nhắc
D. postpone (v): hoãn lại
Dựa vào ngữ cảnh chọn “hesitate”
Dịch nghĩa:
David: Điểm mạnh nhất của cô Harper với tư cách là một nhà lãnh đạo là gì?
Lucy: Cô ấy không bao giờ do dự khi làm điều gì mang lại lợi ích cho đội của mình.
Câu 3/20
considerate
thoughtful
unavoidable
decisive
Lời giải
Đáp án đúng: D
A. considerate (adj): chu đáo
B. thoughtful (adj): ân cần, sâu sắc
C. unavoidable (adj): không thể tránh khỏi
D. decisive (adj): quyết định, mang tính then chốt
decisive victory: chiến thắng mang tính quyết định
Dịch nghĩa:
Mark: Chiến thắng mang tính quyết định ở trận bán kết này đã giúp đội tuyển quốc gia tiến gần đến chức vô địch năm nay.
Peter: Thật tuyệt vời!
Lời giải
Đáp án đúng: C
A. value (n): giá trị
B. identity (n): bản sắc, danh tính
C. dilemma (n): tình huống tiến thoái lưỡng nan
D. consequence (n): hậu quả
Cụm: a moral dilemma: một tình huống tiến thoái lưỡng nan về đạo đức
Dịch nghĩa:
Emily: Giáo sư Davinson, ông có lời khuyên nào cho thanh thiếu niên không?
Giáo sư Davinson: Trong cuộc đời, đôi khi bạn phải đối mặt với những tình huống tiến thoái lưỡng nan về đạo đức. Hãy tử tế và dũng cảm!
Câu 5/20
decide
postpone
hesitate
participate
Lời giải
Đáp án đúng: B
A. decide (v): quyết định
B. postpone (v): hoãn lại
C. hesitate (v): do dự
D. participate (v): tham gia
Dựa vào ngữ cảnh chọn “postpone”
Dịch nghĩa:
Linda: Chúng ta sẽ phải hoãn cuộc họp đến tuần sau. Tại sao vậy?
John: Vì còn một vài khó khăn trong khâu tổ chức.
Câu 6/20
homeless
wasteful
jobless
useful
Lời giải
Đáp án đúng: C
A. homeless (adj): vô gia cư
B. wasteful (adj): hoang phí
C. jobless (adj): thất nghiệp
D. useful (adj): hữu ích
Dựa vào ngữ cảnh chọn “jobless”
Dịch nghĩa:
Tom: Chú của bạn đang tìm việc à?
Sarah: Vâng, chú ấy đã thất nghiệp kể từ khi nhà máy đóng cửa.
Câu 7/20
thought twice
made up my mind
taken my time
kept my options open
Lời giải
Đáp án đúng: B
A. think twice: suy nghĩ kỹ
B. make up one’s mind: quyết định
C. take one’s time: thong thả
D. keep one’s options open: giữ các lựa chọn mở
Dựa vào ngữ cảnh chọn “made up my mind”
Dịch nghĩa:
Alice: Bạn bắt đầu ăn chay rồi đúng không?
Helen: Ừ, tôi đã quyết định giảm cân và sống lành mạnh hơn.
Câu 8/20
put off
got on with
dropped out of
stuck with
Lời giải
Đáp án đúng: C
A. put off: trì hoãn
B. get on with: tiếp tục
C. drop out of: bỏ học giữa chừng
D. stick with: gắn bó, kiên trì
Cụm: drop out of school: bỏ học
Dịch nghĩa:
David: Tại sao hầu hết trẻ em ở vùng sâu vùng xa lại bỏ học?
Mary: Vì gánh nặng gia đình.
Câu 9/20
Hopefully
Thoughtfully
Carefully
Usefully
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/20
played
have played
were playing
have been playing
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/20
for
since
yet
already
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/20
became – had graduated
was becoming – graduated
become – have graduated
have become – graduated
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/20
travel
to travel
travelling
travelled
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/20
though
although
despite
contrast
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/20
Because
However
Even if
In spite of
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/20
Let me give it some thought
It’s nice of you to say so
Have you thought of the party
Never mind
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/20
disposable
disposed
disposing
disposables
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/20
envy
envious
enviously
enviousness
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 1
Question 19-20. Look at the entry of the word “waste” in a dictionary. Use what you can get from the entry to complete the sentences with TWO or THREE words.
|
waste (noun) /weɪst/ 1) [uncountable, singular] the act of using something in a careless or unnecessary way, causing it to be lost or destroyed I hate to see good food go to waste (= be thrown away). waste of something The report is critical of the department’s waste of resources. 2) [singular] waste (of something) a situation in which is not worth spending time, money, etc. on something These meetings are a complete waste of time. They believe the statue is a waste of taxpayers’ money. 3) [uncountable] materials that are no longer needed and are thrown away The private sector plays a significant role in waste management. |
(Source: Oxford Learner’s Dictionary)
Câu 19/20
waste of time
go to waste
waste management
waste of money
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/20
waste of money
waste of resources
waste management
waste of time
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 12/20 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.