20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 9 Unit 5. English and world discovery - Vocabulary and Grammar - Friends plus có đáp án
17 người thi tuần này 4.6 17 lượt thi 20 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 9 Unit 6. The self - Reading and Writing - Friends plus có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 9 Unit 6. The self - Vocabulary and Grammar - Friends plus có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 9 Unit 6. The self - Phonetics - Friends plus có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 9 Unit 5. English and world discovery - Reading and Writing - Friends plus có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 9 Unit 5. English and world discovery - Vocabulary and Grammar - Friends plus có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 9 Unit 5. English and world discovery - Phonetics - Friends plus có đáp án
Đề cương ôn tập giữa kì 1 Tiếng Anh 9 Friends Plus có đáp án - Part 6: Pronunciation
Đề cương ôn tập giữa kì 1 Tiếng Anh 9 Friends Plus có đáp án - Part 5: Vocabulary and grammar
Danh sách câu hỏi:
Câu 1
an invention
a mixture
an illness
a design
Lời giải
Đáp án đúng: B
A. invention (n): phát minh
B. mixture (n): hỗn hợp
C. illness (n): bệnh tật
D. design (n): thiết kế
Cụm: a mixture of something: hỗn hợp của cái gì đó.
Dịch nghĩa:
Emma: Bạn có biết Coca Cola được phát minh như thế nào không?
Jack: Có. John ban đầu đã thử chữa đau đầu bằng một hỗn hợp của lá coca và hạt cola.
Lời giải
Đáp án đúng: D
A. lain (V3 của lie): nằm
B. sat (V3 của sit): ngồi
C. leaned (V3 của lean): nghiêng
D. stood (V3 của stand): đứng, tồn tại
Ta có: stand the test of time: bền vững theo thời gian, không bị lỗi thời.
Dịch nghĩa:
Anna: Thương hiệu đồng hồ này đã nổi tiếng gần một thế kỷ. Nó thực sự bền vững theo thời gian.
Sarah: Mình đồng ý. Sản phẩm của họ vừa thời trang vừa bền bỉ.
Lời giải
Đáp án đúng: A
A. meteor (n): sao băng
B. star (n): ngôi sao
C. rain (n): mưa
D. light (n): ánh sáng
Ta có: meteor shower: trận mưa sao băng.
Dịch nghĩa:
Tom: Người ta nói rằng tối hôm đó ta có thể quan sát được một hiện tượng đặc biệt trên bầu trời.
Lucy: Chỉ có rất ít người may mắn được chứng kiến trận mưa sao băng ngoạn mục nhất từng được ghi nhận.
Câu 4
posed
created
pushed
developed
Lời giải
Đáp án đúng: A
A. pose (v): đặt ra (vấn đề/thách thức)
B. create (v): tạo ra
C. push (v): đẩy
D. develop (v): phát triển
Ta có: pose a challenge/problem/question: đặt ra một thách thức/vấn đề/câu hỏi.
Dịch nghĩa:
Mark: NASA đã quan sát hiện tượng đó chưa?
Olivia: Theo NASA, những quan sát này đã đặt ra một thách thức cho cộng đồng khoa học.
Câu 5
in favor of
the course of time
human guinea pigs
easy access to
Lời giải
Đáp án đúng: D
A. in favor of: ủng hộ
B. the course of time: theo thời gian
C. human guinea pigs: người thử nghiệm (cho thí nghiệm)
D. easy access to: dễ dàng tiếp cận với
Cụm: have easy access to something: có thể dễ dàng đi vào hoặc sử dụng cái gì đó.
Dịch nghĩa:
Anna: Chị gái tôi đang dùng xe lăn. Làm sao chị ấy có thể vào tòa nhà được?
Ben: Chúng tôi có lối đi riêng cho người khuyết tật để giúp họ dễ dàng tiếp cận tòa nhà.
Câu 6
alternate
alternative
alteration
altercation
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
variable
vary
various
variant
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 8
for ease of
for fear of
in case of
in terms of
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 9
If
Unless
Should
When
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10
to improving
to improve
improving
improve
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11
to dive
dive
diving
dove
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12
listen
listening
to listen
to listening
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13
want / will exercise
wanted / exercised
want / should exercise
wanted / could exercise
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14
isn’t
hadn't been
wouldn't be
didn't have to be
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15
was
is
be
would be
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17
I’ve passed the exam with an A.
I’ll get the exam results tomorrow.
I hope I’ll pass the exam tomorrow.
I didn’t do well in the exam.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18
I don’t want to use your bike.
Sure, go ahead.
Sorry, no, I won’t do it.
Please accept it with my best wishes.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 1
Question 19-20. Look at the entry of the word “discovery” in a dictionary. Use what you can get from the entry to complete the sentences with TWO or THREE words.

Câu 19
A. made discoveries.
B. scientific discoveries
C. voyage of discovery
D. discovery that
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20
A. scientific discoveries
B. discovery of
C. voyage of discovery
D. journey of discovery
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.