Question 19-20. Look at the entry of the word “discovery” in a dictionary. Use what you can get from the entry to complete the sentences with TWO or THREE words.

Question 19-20. Look at the entry of the word “discovery” in a dictionary. Use what you can get from the entry to complete the sentences with TWO or THREE words.

Researchers and scientists have ________ around the world recently.
A. made discoveries.
B. scientific discoveries
C. voyage of discovery
D. discovery that
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án đúng: A
A. made discoveries (v): thực hiện / đạt được các khám phá
B. scientific discoveries (n): các khám phá khoa học
C. voyage of discovery (n): hành trình khám phá
D. discovery that (n): phát hiện rằng
Ta có cụm: make a discovery: thực hiện một khám phá / khám phá ra điều gì đó.
Dịch nghĩa:
Các nhà nghiên cứu và các nhà khoa học đã thực hiện nhiều khám phá trên khắp thế giới gần đây.
Câu hỏi cùng đoạn
Câu 2:
The ________ radium completely changed the therapeutic methods for treatment of cancer and other diseases.
A. scientific discoveries
B. discovery of
C. voyage of discovery
D. journey of discovery
Đáp án đúng: B
A. scientific discoveries: các khám phá khoa học (số nhiều, không phù hợp ngữ pháp)
B. discovery of (n): việc khám phá ra (cái gì đó)
C. voyage of discovery: hành trình khám phá (nghĩa bóng, không phù hợp)
D. journey of discovery: chuyến đi khám phá (nghĩa bóng, không hợp ngữ cảnh khoa học)
Ta có cụm: the discovery of something: sự khám phá ra điều gì.
Dịch nghĩa:
Việc khám phá ra nguyên tố radium đã hoàn toàn thay đổi các phương pháp điều trị ung thư và các bệnh khác.
Hot: 1000+ Đề thi giữa kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
to dive
dive
diving
dove
Lời giải
Đáp án đúng: C
Ta có:
- allow somebody to do something: cho phép ai làm gì.
- allow doing something: cho phép làm gì.
Ở đây là dùng cấu trúc allow + V-ing → Chọn C. diving
Dịch nghĩa:
Jacob: Chúng tôi không cho phép lặn trong hồ bơi. Hồ chỉ được dùng để chụp ảnh thôi.
Ella: Tiếc thật! Chúng tôi sẽ rời đi ngay.
Câu 2
for ease of
for fear of
in case of
in terms of
Lời giải
Đáp án đúng: A
A. for ease of: để dễ dàng cho việc gì đó
B. for fear of: vì sợ điều gì
C. in case of: trong trường hợp
D. in terms of: xét về mặt
Ta có: for ease of doing something: để dễ dàng trong việc làm gì.
Dịch nghĩa:
Ethan: Tại sao cái tô lại có thể tháo rời được?
Chloe: Cái tô có thể tháo rời để dễ dàng cho việc vệ sinh.
Câu 3
alternate
alternative
alteration
altercation
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
If
Unless
Should
When
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
to improving
to improve
improving
improve
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
an invention
a mixture
an illness
a design
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.