20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 9 Unit 5. English and world discovery - Vocabulary and Grammar - Friends plus có đáp án
39 người thi tuần này 4.6 199 lượt thi 20 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh 9 Global Success có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh 9 Global Success có đáp án
Đề cương ôn tập giữa kì 1 Tiếng Anh 9 Global Success có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập giữa kì 1 Tiếng Anh 9 Global Success có đáp án
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 9 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 9 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 9 iLearn Smart World có đáp án
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 9 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/20
an invention
a mixture
an illness
a design
Lời giải
Đáp án đúng: B
A. invention (n): phát minh
B. mixture (n): hỗn hợp
C. illness (n): bệnh tật
D. design (n): thiết kế
Cụm: a mixture of something: hỗn hợp của cái gì đó.
Dịch nghĩa:
Emma: Bạn có biết Coca Cola được phát minh như thế nào không?
Jack: Có. John ban đầu đã thử chữa đau đầu bằng một hỗn hợp của lá coca và hạt cola.
Lời giải
Đáp án đúng: D
A. lain (V3 của lie): nằm
B. sat (V3 của sit): ngồi
C. leaned (V3 của lean): nghiêng
D. stood (V3 của stand): đứng, tồn tại
Ta có: stand the test of time: bền vững theo thời gian, không bị lỗi thời.
Dịch nghĩa:
Anna: Thương hiệu đồng hồ này đã nổi tiếng gần một thế kỷ. Nó thực sự bền vững theo thời gian.
Sarah: Mình đồng ý. Sản phẩm của họ vừa thời trang vừa bền bỉ.
Lời giải
Đáp án đúng: A
A. meteor (n): sao băng
B. star (n): ngôi sao
C. rain (n): mưa
D. light (n): ánh sáng
Ta có: meteor shower: trận mưa sao băng.
Dịch nghĩa:
Tom: Người ta nói rằng tối hôm đó ta có thể quan sát được một hiện tượng đặc biệt trên bầu trời.
Lucy: Chỉ có rất ít người may mắn được chứng kiến trận mưa sao băng ngoạn mục nhất từng được ghi nhận.
Câu 4/20
posed
created
pushed
developed
Lời giải
Đáp án đúng: A
A. pose (v): đặt ra (vấn đề/thách thức)
B. create (v): tạo ra
C. push (v): đẩy
D. develop (v): phát triển
Ta có: pose a challenge/problem/question: đặt ra một thách thức/vấn đề/câu hỏi.
Dịch nghĩa:
Mark: NASA đã quan sát hiện tượng đó chưa?
Olivia: Theo NASA, những quan sát này đã đặt ra một thách thức cho cộng đồng khoa học.
Câu 5/20
in favor of
the course of time
human guinea pigs
easy access to
Lời giải
Đáp án đúng: D
A. in favor of: ủng hộ
B. the course of time: theo thời gian
C. human guinea pigs: người thử nghiệm (cho thí nghiệm)
D. easy access to: dễ dàng tiếp cận với
Cụm: have easy access to something: có thể dễ dàng đi vào hoặc sử dụng cái gì đó.
Dịch nghĩa:
Anna: Chị gái tôi đang dùng xe lăn. Làm sao chị ấy có thể vào tòa nhà được?
Ben: Chúng tôi có lối đi riêng cho người khuyết tật để giúp họ dễ dàng tiếp cận tòa nhà.
Câu 6/20
alternate
alternative
alteration
altercation
Lời giải
Đáp án đúng: B
A. alternate (adj/v): (adj) xen kẽ, (v) luân phiên
B. alternative (n): sự thay thế
C. alteration (n): sự thay đổi nhỏ
D. altercation (n): cuộc cãi vã
Ta có: an alternative to something: một sự thay thế cho cái gì đó.
Dịch nghĩa:
Sophia: Người ta cho rằng bánh quy ít béo là một sự thay thế lành mạnh cho bánh ngọt.
David: Đúng vậy, bạn có thể mua bánh quy ít béo cho con thay vì bánh quy truyền thống.
Câu 7/20
variable
vary
various
variant
Lời giải
Đáp án đúng: C
A. variable (adj): thay đổi được, biến đổi
B. vary (v): thay đổi, biến đổi
C. various (adj): nhiều, đa dạng
D. variant (n/adj): biến thể
Chỗ trống cần 1 tính từ bổ nghĩa cho danh từ “jobs”.
Dựa vào nghĩa chọn C. various (adj): nhiều, đa dạng
Dịch nghĩa:
Liam: Cậu có nghe tin gì về Edward không?
Mia: Sau khi làm nhiều công việc khác nhau ở các bang khác nhau, anh ấy đã định cư ở Oregon và mở một văn phòng luật ở Portland.
Câu 8/20
for ease of
for fear of
in case of
in terms of
Lời giải
Đáp án đúng: A
A. for ease of: để dễ dàng cho việc gì đó
B. for fear of: vì sợ điều gì
C. in case of: trong trường hợp
D. in terms of: xét về mặt
Ta có: for ease of doing something: để dễ dàng trong việc làm gì.
Dịch nghĩa:
Ethan: Tại sao cái tô lại có thể tháo rời được?
Chloe: Cái tô có thể tháo rời để dễ dàng cho việc vệ sinh.
Câu 9/20
If
Unless
Should
When
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/20
to improving
to improve
improving
improve
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/20
to dive
dive
diving
dove
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/20
listen
listening
to listen
to listening
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/20
want / will exercise
wanted / exercised
want / should exercise
wanted / could exercise
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/20
isn’t
hadn't been
wouldn't be
didn't have to be
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/20
was
is
be
would be
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/20
I’ve passed the exam with an A.
I’ll get the exam results tomorrow.
I hope I’ll pass the exam tomorrow.
I didn’t do well in the exam.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/20
I don’t want to use your bike.
Sure, go ahead.
Sorry, no, I won’t do it.
Please accept it with my best wishes.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 1
Question 19-20. Look at the entry of the word “discovery” in a dictionary. Use what you can get from the entry to complete the sentences with TWO or THREE words.

Câu 19/20
A. made discoveries.
B. scientific discoveries
C. voyage of discovery
D. discovery that
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/20
A. scientific discoveries
B. discovery of
C. voyage of discovery
D. journey of discovery
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 12/20 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.