20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 9 Unit 5. English and world discovery - Vocabulary and Grammar - Friends plus có đáp án
46 người thi tuần này 4.6 429 lượt thi 20 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 9 năm 2025–2026 THCS Động Đạt 1 (Thái Nguyên) có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 9 năm 2025–2026 THCS Bát Tràng (Hà Nội) có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 9 năm 2025–2026 THCS Quế Thuận (Đà Nẵng) có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 9 năm 2025–2026 THCS Nội Duệ (Bắc Ninh) có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 9 năm 2025–2026 THCS Lý Thường Kiệt (TP HCM) có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 9 năm 2024-2025 TH&THCS Đông Động (Đông Hưng-Thái Bình) có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 9 năm 2024-2025 THCS Ngô Sĩ Liên (Hoàn Kiếm-Hà Nội) có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 9 năm 2024-2025 THCS Ngô Quyền có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/20
an invention
a mixture
an illness
a design
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: B
A. invention (n): phát minh
B. mixture (n): hỗn hợp
C. illness (n): bệnh tật
D. design (n): thiết kế
Cụm: a mixture of something: hỗn hợp của cái gì đó.
Dịch nghĩa:
Emma: Bạn có biết Coca Cola được phát minh như thế nào không?
Jack: Có. John ban đầu đã thử chữa đau đầu bằng một hỗn hợp của lá coca và hạt cola.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: D
A. lain (V3 của lie): nằm
B. sat (V3 của sit): ngồi
C. leaned (V3 của lean): nghiêng
D. stood (V3 của stand): đứng, tồn tại
Ta có: stand the test of time: bền vững theo thời gian, không bị lỗi thời.
Dịch nghĩa:
Anna: Thương hiệu đồng hồ này đã nổi tiếng gần một thế kỷ. Nó thực sự bền vững theo thời gian.
Sarah: Mình đồng ý. Sản phẩm của họ vừa thời trang vừa bền bỉ.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: A
A. meteor (n): sao băng
B. star (n): ngôi sao
C. rain (n): mưa
D. light (n): ánh sáng
Ta có: meteor shower: trận mưa sao băng.
Dịch nghĩa:
Tom: Người ta nói rằng tối hôm đó ta có thể quan sát được một hiện tượng đặc biệt trên bầu trời.
Lucy: Chỉ có rất ít người may mắn được chứng kiến trận mưa sao băng ngoạn mục nhất từng được ghi nhận.
Câu 4/20
posed
created
pushed
developed
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: A
A. pose (v): đặt ra (vấn đề/thách thức)
B. create (v): tạo ra
C. push (v): đẩy
D. develop (v): phát triển
Ta có: pose a challenge/problem/question: đặt ra một thách thức/vấn đề/câu hỏi.
Dịch nghĩa:
Mark: NASA đã quan sát hiện tượng đó chưa?
Olivia: Theo NASA, những quan sát này đã đặt ra một thách thức cho cộng đồng khoa học.
Câu 5/20
in favor of
the course of time
human guinea pigs
easy access to
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: D
A. in favor of: ủng hộ
B. the course of time: theo thời gian
C. human guinea pigs: người thử nghiệm (cho thí nghiệm)
D. easy access to: dễ dàng tiếp cận với
Cụm: have easy access to something: có thể dễ dàng đi vào hoặc sử dụng cái gì đó.
Dịch nghĩa:
Anna: Chị gái tôi đang dùng xe lăn. Làm sao chị ấy có thể vào tòa nhà được?
Ben: Chúng tôi có lối đi riêng cho người khuyết tật để giúp họ dễ dàng tiếp cận tòa nhà.
Câu 6/20
alternate
alternative
alteration
altercation
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: B
A. alternate (adj/v): (adj) xen kẽ, (v) luân phiên
B. alternative (n): sự thay thế
C. alteration (n): sự thay đổi nhỏ
D. altercation (n): cuộc cãi vã
Ta có: an alternative to something: một sự thay thế cho cái gì đó.
Dịch nghĩa:
Sophia: Người ta cho rằng bánh quy ít béo là một sự thay thế lành mạnh cho bánh ngọt.
David: Đúng vậy, bạn có thể mua bánh quy ít béo cho con thay vì bánh quy truyền thống.
Câu 7/20
variable
vary
various
variant
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: C
A. variable (adj): thay đổi được, biến đổi
B. vary (v): thay đổi, biến đổi
C. various (adj): nhiều, đa dạng
D. variant (n/adj): biến thể
Chỗ trống cần 1 tính từ bổ nghĩa cho danh từ “jobs”.
Dựa vào nghĩa chọn C. various (adj): nhiều, đa dạng
Dịch nghĩa:
Liam: Cậu có nghe tin gì về Edward không?
Mia: Sau khi làm nhiều công việc khác nhau ở các bang khác nhau, anh ấy đã định cư ở Oregon và mở một văn phòng luật ở Portland.
Câu 8/20
for ease of
for fear of
in case of
in terms of
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: A
A. for ease of: để dễ dàng cho việc gì đó
B. for fear of: vì sợ điều gì
C. in case of: trong trường hợp
D. in terms of: xét về mặt
Ta có: for ease of doing something: để dễ dàng trong việc làm gì.
Dịch nghĩa:
Ethan: Tại sao cái tô lại có thể tháo rời được?
Chloe: Cái tô có thể tháo rời để dễ dàng cho việc vệ sinh.
Câu 9/20
If
Unless
Should
When
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/20
to improving
to improve
improving
improve
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/20
to dive
dive
diving
dove
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/20
listen
listening
to listen
to listening
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/20
want / will exercise
wanted / exercised
want / should exercise
wanted / could exercise
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/20
isn’t
hadn't been
wouldn't be
didn't have to be
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/20
was
is
be
would be
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/20
I’ve passed the exam with an A.
I’ll get the exam results tomorrow.
I hope I’ll pass the exam tomorrow.
I didn’t do well in the exam.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/20
I don’t want to use your bike.
Sure, go ahead.
Sorry, no, I won’t do it.
Please accept it with my best wishes.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 1
Question 19-20. Look at the entry of the word “discovery” in a dictionary. Use what you can get from the entry to complete the sentences with TWO or THREE words.

Câu 19/20
A. made discoveries.
B. scientific discoveries
C. voyage of discovery
D. discovery that
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/20
A. scientific discoveries
B. discovery of
C. voyage of discovery
D. journey of discovery
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 12/20 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.