Câu hỏi:

05/01/2026 47 Lưu

Question 19-20.  Look at the entry of the word “discovery” in a dictionary. Use what you can get from the entry to complete the sentences with TWO or THREE words.

Researchers and scientists have ________ around the world recently.

A. made discoveries.

B. scientific discoveries

C. voyage of discovery

D. discovery that

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng: A

A. made discoveries (v): thực hiện / đạt được các khám phá

B. scientific discoveries (n): các khám phá khoa học

C. voyage of discovery (n): hành trình khám phá

D. discovery that (n): phát hiện rằng

Ta có cụm: make a discovery: thực hiện một khám phá / khám phá ra điều gì đó.

Dịch nghĩa:

Các nhà nghiên cứu và các nhà khoa học đã thực hiện nhiều khám phá trên khắp thế giới gần đây.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

The ________ radium completely changed the therapeutic methods for treatment of cancer and other diseases.

A. scientific discoveries

B. discovery of

C. voyage of discovery

D. journey of discovery

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng: B

A. scientific discoveries: các khám phá khoa học (số nhiều, không phù hợp ngữ pháp)

B. discovery of (n): việc khám phá ra (cái gì đó)

C. voyage of discovery: hành trình khám phá (nghĩa bóng, không phù hợp)

D. journey of discovery: chuyến đi khám phá (nghĩa bóng, không hợp ngữ cảnh khoa học)

Ta có cụm: the discovery of something: sự khám phá ra điều gì.

Dịch nghĩa:

Việc khám phá ra nguyên tố radium đã hoàn toàn thay đổi các phương pháp điều trị ung thư và các bệnh khác.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Đáp án đúng: C

Ta có:

- allow somebody to do something: cho phép ai làm gì.

- allow doing something: cho phép làm gì.

Ở đây là dùng cấu trúc allow + V-ing → Chọn C. diving

Dịch nghĩa:

Jacob: Chúng tôi không cho phép lặn trong hồ bơi. Hồ chỉ được dùng để chụp ảnh thôi.

Ella: Tiếc thật! Chúng tôi sẽ rời đi ngay.

Lời giải

Đáp án đúng: A

A. for ease of: để dễ dàng cho việc gì đó

B. for fear of: vì sợ điều gì

C. in case of: trong trường hợp

D. in terms of: xét về mặt

Ta có: for ease of doing something: để dễ dàng trong việc làm gì.

Dịch nghĩa:

Ethan: Tại sao cái tô lại có thể tháo rời được?

Chloe: Cái tô có thể tháo rời để dễ dàng cho việc vệ sinh.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP