Choose the correct answer.
Daniel: His public speaking skills improved a lot.
Hannah: He devoted himself _______ his public speaking skills.
to improving
to improve
improving
improve
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án đúng: A
Ta có: devote oneself to doing something: cống hiến / dành toàn bộ thời gian để làm gì.
Dịch nghĩa:
Daniel: Kỹ năng nói trước đám đông của anh ấy tiến bộ rất nhiều.
Hannah: Anh ấy đã cống hiến hết mình để cải thiện kỹ năng nói trước đám đông.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
to dive
dive
diving
dove
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: C
Ta có:
- allow somebody to do something: cho phép ai làm gì.
- allow doing something: cho phép làm gì.
Ở đây là dùng cấu trúc allow + V-ing → Chọn C. diving
Dịch nghĩa:
Jacob: Chúng tôi không cho phép lặn trong hồ bơi. Hồ chỉ được dùng để chụp ảnh thôi.
Ella: Tiếc thật! Chúng tôi sẽ rời đi ngay.
Câu 2
for ease of
for fear of
in case of
in terms of
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: A
A. for ease of: để dễ dàng cho việc gì đó
B. for fear of: vì sợ điều gì
C. in case of: trong trường hợp
D. in terms of: xét về mặt
Ta có: for ease of doing something: để dễ dàng trong việc làm gì.
Dịch nghĩa:
Ethan: Tại sao cái tô lại có thể tháo rời được?
Chloe: Cái tô có thể tháo rời để dễ dàng cho việc vệ sinh.
Câu 3
If
Unless
Should
When
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
alternate
alternative
alteration
altercation
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
A. made discoveries.
B. scientific discoveries
C. voyage of discovery
D. discovery that
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
in favor of
the course of time
human guinea pigs
easy access to
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.