Câu hỏi:

12/03/2026 98 Lưu

Questions 19-20. Look at the entry of the word “environment” in a dictionary. Use what you can get from the entry to complete the sentences with TWO or THREE words.

We can ________ and slow down climate change just by small actions.

A. marine environment

B. pollute the environment

C. protect the environment

D. natural environment

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng: C

A. marine environment: môi trường biển

B. pollute the environment: làm ô nhiễm môi trường

C. protect the environment: bảo vệ môi trường

D. natural environment: môi trường tự nhiên

Ta thấy “can” → chỗ trống cần cụm động từ, loại A, D.

→ Ta cần cụm mang nghĩa tích cực.

→ Chọn C.

Dịch nghĩa: Chúng ta có thể bảo vệ môi trường và làm chậm biến đổi khí hậu chỉ bằng những hành động nhỏ.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

The _______ comprises the atmosphere, land, water, oceans, and the diversity of living things.

A. marine environment

B. natural environment

C. protect the environment

D. environment minister

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng: B

A. marine environment: môi trường biển (chỉ liên quan biển)

B. natural environment: môi trường tự nhiên

C. protect the environment: bảo vệ môi trường

D. environment minister: bộ trưởng môi trường (người)

Ta thấy “The ______” nên chỗ trống cần 1 cụm danh từ.

Dựa vào “comprises the atmosphere, land, water, oceans, and the diversity of living things”

→ Đây là định nghĩa bao quát của môi trường tự nhiên (không chỉ riêng biển).

→ Chọn B. natural environment.

Dịch nghĩa: Môi trường tự nhiên bao gồm khí quyển, đất liền, nước, đại dương và sự đa dạng của các sinh vật sống.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Đáp án đúng: A

A. nervous: lo lắng/hồi hộp (thường về kỳ thi)

B. scared: sợ (chung)

C. afraid: sợ (chung)

D. terrified: khiếp sợ

Dựa vào “about her exams that she couldn’t sleep”

→ ngữ cảnh thi cử phù hợp nhất là nervous.

→ Chọn A. nervous.

Dịch nghĩa:

Mia: Cô ấy lo lắng về kỳ thi đến mức không ngủ được.

Ryan: Sáng nay trông cô ấy buồn ngủ thật.

Lời giải

Đáp án đúng: D

Cụm từ cố định: thrilled at (something): rất phấn khích/vui sướng vì điều gì.

→ Chọn D. at.

Dịch nghĩa:

Henry: Cô ấy phấn khích với loại phim nào?

She is thrilled at horror films: Cô ấy rất phấn khích vì phim kinh dị.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP