Questions 19-20. Look at the entry of the word “environment” in a dictionary. Use what you can get from the entry to complete the sentences with TWO or THREE words.

Questions 19-20. Look at the entry of the word “environment” in a dictionary. Use what you can get from the entry to complete the sentences with TWO or THREE words.

We can ________ and slow down climate change just by small actions.
A. marine environment
B. pollute the environment
C. protect the environment
D. natural environment
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án đúng: C
A. marine environment: môi trường biển
B. pollute the environment: làm ô nhiễm môi trường
C. protect the environment: bảo vệ môi trường
D. natural environment: môi trường tự nhiên
Ta thấy “can” → chỗ trống cần cụm động từ, loại A, D.
→ Ta cần cụm mang nghĩa tích cực.
→ Chọn C.
Dịch nghĩa: Chúng ta có thể bảo vệ môi trường và làm chậm biến đổi khí hậu chỉ bằng những hành động nhỏ.
Câu hỏi cùng đoạn
Câu 2:
The _______ comprises the atmosphere, land, water, oceans, and the diversity of living things.
A. marine environment
B. natural environment
C. protect the environment
D. environment minister
Đáp án đúng: B
A. marine environment: môi trường biển (chỉ liên quan biển)
B. natural environment: môi trường tự nhiên
C. protect the environment: bảo vệ môi trường
D. environment minister: bộ trưởng môi trường (người)
Ta thấy “The ______” nên chỗ trống cần 1 cụm danh từ.
Dựa vào “comprises the atmosphere, land, water, oceans, and the diversity of living things”
→ Đây là định nghĩa bao quát của môi trường tự nhiên (không chỉ riêng biển).
→ Chọn B. natural environment.
Dịch nghĩa: Môi trường tự nhiên bao gồm khí quyển, đất liền, nước, đại dương và sự đa dạng của các sinh vật sống.
Hot: 1000+ Đề thi giữa kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
Choose the correct answer.
Ella: What did James say?
Ben: James said he _______ do _______ exercise.
can / that
can / this
could / that
could / this
Lời giải
Đáp án đúng: C
Đây là câu tường thuật: “James said …” → cần lùi thì can → could.
Và “do that exercise” (bài tập đó) tự nhiên hơn “this” khi nói gián tiếp.
→ Chọn C. could / that.
Dịch nghĩa:
Ella: James đã nói gì?
Ben: James nói rằng anh ấy có thể làm bài tập đó.
Câu 2
extreme
ridiculous
massive
fatal
Lời giải
Đáp án đúng: D
A. extreme (adj): cực đoan / cực độ
B. ridiculous (adj): lố bịch
C. massive (adj): to lớn
D. fatal (adj): gây chết người
Dựa vào “the condition can prove _______” (tình trạng có thể trở nên …) → nói về hậu quả nghiêm trọng nhất là gây chết người.
→ Chọn D. fatal.
Dịch nghĩa:
Emily: Việc điều trị tiến triển tốt chứ?
Michael: Khó nói. Nếu bệnh nhân không được điều trị tốt, tình trạng có thể trở nên nguy hiểm đến tính mạng.
Câu 3
pack up
ward off
set off
turn out
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
Driving
Riding
Flying
Running
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
sprained
broken
bruised
cut
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
hurts
pains
feels
hits
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.