Choose the correct answer.
Hannah: I’m so disappointed! I didn’t pass the driving test.
Quân: ______
Never look on the bright side!
Slow down, please!
It’s not the end of the world.
How could you say that?
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án đúng: C
Hannah: Tớ thất vọng quá! Tớ trượt bài thi lái xe rồi.
Quân: ______
A. Never look on the bright side! (Đừng bao giờ nhìn vào mặt tích cực!)
B. Slow down, please! (Xin hãy chậm lại!)
C. It’s not the end of the world. (Đó không phải là ngày tận thế/Cũng không phải chuyện gì quá tồi tệ). → Đây là thành ngữ dùng để an ủi, động viên ai đó khi họ gặp chuyện thất vọng hoặc thất bại, ngụ ý rằng mọi chuyện rồi sẽ ổn. → Đúng
D. How could you say that? (Sao bạn lại nói thế?)
Dịch nghĩa:
Hannah: Tớ thất vọng quá! Tớ trượt bài thi lái xe rồi.
Quân: Không sao đâu, chuyện đó không phải là tận cùng thế giới mà!
Hot: 1000+ Đề thi giữa kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
open-mind
open-minded
open-minding
minded
Lời giải
Đáp án đúng: B
Giải thích:
open-minded: tính từ ghép → cởi mở, sẵn sàng tiếp nhận ý kiến mới.
open-mind: danh từ ghép sai.
open-minding, minded: sai hình thức/ý nghĩa.
Dịch nghĩa:
Trái với quan niệm thông thường, nhiều người lớn tuổi rất cởi mở với những ý tưởng và trải nghiệm mới, sẵn sàng học hỏi từ thế hệ trẻ.
Lời giải
Đáp án đúng: A
A. must: chắc chắn, hầu như chắc chắn dựa trên bằng chứng hiện tại.
B. may: có thể (khả năng xảy ra trung bình).
C. might: có thể (khả năng thấp hơn “may”).
D. can: có thể, dùng để nói khả năng nói chung, không dùng để suy đoán dựa trên dấu hiệu.
Câu có dấu hiệu “Look at the storm clouds in the sky” → bằng chứng rõ ràng, hành động suy luận chắc chắn. → Dùng “must”.
Dịch nghĩa:
Tuấn: Chúng ta sẵn sàng cho chuyến thám hiểm rồi.
Olivia: Tớ không nghĩ thế đâu. Nhìn mây đen trên trời kìa, chắc chắn trời sắp mưa rồi.
Câu 3
got on
found out
cheered up
shouted at
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
angrily
painfully
patiently
energetically
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
anger
disgust
happiness
excitement
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
boring
relaxing
surprising
disgusting
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
legging-four
four-legs
four-legged
four-legging
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.