Look at the entry of the word “feeling” in a dictionary. Use what you can get from the entry to complete the sentences with TWO or THREE words.
feeling (noun) /ˈfiːlɪŋ/
1) feelings [plural] a person’s emotions rather than their thoughts or ideas
to express/share your feelings
Talk to someone about your thoughts and feelings.
I didn’t mean to hurt your feelings (= offend you).
2) sympathy or love for somebody/something
feeling for somebody/something You have no feeling for the sufferings of others.
Look at the entry of the word “feeling” in a dictionary. Use what you can get from the entry to complete the sentences with TWO or THREE words.
|
feeling (noun) /ˈfiːlɪŋ/ 1) feelings [plural] a person’s emotions rather than their thoughts or ideas to express/share your feelings Talk to someone about your thoughts and feelings. I didn’t mean to hurt your feelings (= offend you). 2) sympathy or love for somebody/something feeling for somebody/something You have no feeling for the sufferings of others. |
Choose the correct answer.
You can always ______ with close friends to make yourself feel better.
share your feelings
hurt your feelings
show your feeling
feeling for you
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án đúng: A
A. share your feelings: chia sẻ cảm xúc của bạn
B. hurt your feelings: làm tổn thương cảm xúc của bạn
C. show your feeling: thể hiện cảm xúc của bạn (sai ngữ pháp – thiếu “s”)
D. feeling for you: cảm xúc cho bạn
Trước chỗ trống là “can always” → Chỗ trống cần cụm động từ dạng nguyên thể.
Chọn A.
Dịch nghĩa: Bạn luôn có thể chia sẻ cảm xúc của mình với những người bạn thân để cảm thấy khá hơn.
Câu hỏi cùng đoạn
Câu 2:
Choose the correct answer.
Many people have a strong ______ animals and want to protect them.
express your feelings
your feelings
thoughts and feelings
feeling for
Đáp án đúng: D
A. express your feelings: bày tỏ cảm xúc của bạn
B. your feelings: cảm xúc của bạn
C. thoughts and feelings: suy nghĩ và cảm xúc
D. feeling for: tình cảm, sự cảm thông đối với ai/cái gì
Trước chỗ trống là “a strong” → Chỗ trống cần 1 cụm danh từ.
Chọn D.
Dịch nghĩa: Nhiều người có tình cảm sâu sắc với động vật và muốn bảo vệ chúng.
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
open-mind
open-minded
open-minding
minded
Lời giải
Đáp án đúng: B
Giải thích:
open-minded: tính từ ghép → cởi mở, sẵn sàng tiếp nhận ý kiến mới.
open-mind: danh từ ghép sai.
open-minding, minded: sai hình thức/ý nghĩa.
Dịch nghĩa:
Trái với quan niệm thông thường, nhiều người lớn tuổi rất cởi mở với những ý tưởng và trải nghiệm mới, sẵn sàng học hỏi từ thế hệ trẻ.
Câu 2
angrily
painfully
patiently
energetically
Lời giải
Đáp án đúng: B
A. angrily (adv): một cách tức giận
B. painfully (adv): một cách đáng thương, đến mức đau lòng
C. patiently (adv): kiên nhẫn
D. energetically (adv): năng động
Cụm cố định: painfully thin: gầy trơ xương, gầy đến mức đáng thương
Dịch nghĩa:
Sophia: Con cáo con trông gầy đến mức đáng thương.
Long: Ừ, nó đã phải vật lộn để tìm thức ăn trong mùa đông khắc nghiệt.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
got on
found out
cheered up
shouted at
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
anger
disgust
happiness
excitement
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
boring
relaxing
surprising
disgusting
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
legging-four
four-legs
four-legged
four-legging
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.