Câu hỏi:

29/01/2026 4 Lưu

Thống kê về phần trăm khối lượng các loại hoa quả bán được trong một tháng của một cửa hàng được ghi lại như sau: \[25\% \] khối lượng bán được là Cam; \[32\% \] khối lượng bán được là Xoài; \[10\% \] là Thanh Long; còn lại là Ổi. Biết tổng khối lượng hoa quả bán được trong tháng đó là \[200\] kg. Khi đó khối lượng Ổi đã bán là

A. \[133\] kg.            
B. \[66\] kg.            
C. \[33\] kg.                                  
D. \[166\] kg.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Chọn B

Gọi \[{m_4}\] (kg) là khối lượng Ổi bán được trong tháng đó và \[{f_4}\;\,\,\left( \%  \right)\] là tần số tương đối của khối lượng bán được là Ổi.

Vì tổng khối lượng hoa quả bán được trong tháng đó là \[200\] kg nên ta có \[n = 200\] (kg).

Tần số tương đối của khối lượng Ổi bán được trong một tháng là:

\[100\%  - 25\%  - 32\%  - 10\%  = 33\% .\]

Tức là, \[{f_4} = 33\% .\]

Suy ra \[{m_4} = 200 \cdot 33\%  = 66\] (kg).

Do đó khối lượng Ổi đã bán là \[66\] kg.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. \[15\% .\]              
B. \[20\% .\]            
C. \[40\% .\]                               
D. \[60\% .\]

Lời giải

Chọn C

Ta có \[{f_1} = \frac{{{m_1}}}{n} \cdot 100\%  = \frac{8}{{20}} \cdot 100\%  = 40\% .\]

Câu 2

A. Biểu đồ tần số tương đối.                     
B. Tần số của một giá trị.
C. Tần số tương đối của tất cả các giá trị. 
D. Tần số tương đối của một giá trị.

Lời giải

Chọn D

Ta điền như sau: “Tần số tương đối của một giá trị là ước lượng cho xác suất xuất hiện giá trị đó.”

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. tần suất.                                                 
B. tần số.
C. bảng tần số tương đối.                         
D. biểu đồ tần số tương đối.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. chỉ biểu đồ cột.
B. biểu đồ hình quạt tròn và biểu đồ đoạn thẳng.
C. biểu đổ cột và biểu đồ hình quạt tròn.
D. biểu đồ cột, biểu đồ đoạn thẳng và biểu đồ hình quạt tròn.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \[360^\circ \cdot {f_i},\] với \[i = 1,...,k.\]                      
B. \[180^\circ \cdot {f_i},\] với \[i = 1,...,k.\]
C. \[\frac{{{f_i}}}{{360^\circ }},\] với \[i = 1,...,k.\]                                                      
D. \[\frac{{{f_i}}}{{180^\circ }},\] với \[i = 1,...,k.\]

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP