Câu hỏi:

29/01/2026 5 Lưu

Cho bảng tần số tương đối sau về các loại sách trong tủ sách thư viện một trường học. Biết số sách tham khảo bằng số sách giáo khoa và sách giáo khoa có 140 cuốn.

Loại sách

Sách tham khảo

Sách giáo khoa

Sách truyện

Các loại sách khác

Tần số tương đối

.

.

40%

4%

Hãy cho biết trong tủ sách trường học đó có tất cả bao nhiêu cuốn sách các loại?

A. \[140.\]                 
B. \[28.\]                 
C. \[500.\]                      
D. \[56.\]

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Chọn C

Gọi \[n\] là tổng số cuốn sách các loại có trong tủ sách của trường học.

Tổng số sách tham khảo và số sách giáo khoa là: \[140 + 140 = 280\] (cuốn).

Suy ra \[m = 280.\]

Tổng tần số tương đối của số sách tham khảo và số sách giáo khoa là: \[100\%  - 40\%  - 4\%  = 56\% .\]

Suy ra \[f = 56\% .\]

Do đó \[n = 280:56\%  = 500.\]

Suy ra trong tủ sách trường học đó có tất cả 500 cuốn sách các loại.

Vậy ta chọn phương án          C.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. \[15\% .\]              
B. \[20\% .\]            
C. \[40\% .\]                               
D. \[60\% .\]

Lời giải

Chọn C

Ta có \[{f_1} = \frac{{{m_1}}}{n} \cdot 100\%  = \frac{8}{{20}} \cdot 100\%  = 40\% .\]

Câu 2

A. Biểu đồ tần số tương đối.                     
B. Tần số của một giá trị.
C. Tần số tương đối của tất cả các giá trị. 
D. Tần số tương đối của một giá trị.

Lời giải

Chọn D

Ta điền như sau: “Tần số tương đối của một giá trị là ước lượng cho xác suất xuất hiện giá trị đó.”

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. tần suất.                                                 
B. tần số.
C. bảng tần số tương đối.                         
D. biểu đồ tần số tương đối.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. chỉ biểu đồ cột.
B. biểu đồ hình quạt tròn và biểu đồ đoạn thẳng.
C. biểu đổ cột và biểu đồ hình quạt tròn.
D. biểu đồ cột, biểu đồ đoạn thẳng và biểu đồ hình quạt tròn.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. \[360^\circ \cdot {f_i},\] với \[i = 1,...,k.\]                      
B. \[180^\circ \cdot {f_i},\] với \[i = 1,...,k.\]
C. \[\frac{{{f_i}}}{{360^\circ }},\] với \[i = 1,...,k.\]                                                      
D. \[\frac{{{f_i}}}{{180^\circ }},\] với \[i = 1,...,k.\]

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP