Câu hỏi:

29/01/2026 28 Lưu

Có hai túi I và II. Túi I chứa ba quả cầu ghi các số 1,2,3. Túi II chứa bốn tấm thẻ ghi các số 1,2,3,4. Lấy ngẫu nhiên một quả cầu và một tấm thẻ từ mỗi tưi I và II. Xảc suất của biến cố “Tích hai số ghi trên quả cầu và tấm thẻ bằng 6” là

A. \(\frac{1}{6}\).                                    
B. \(\frac{1}{7}\).   
C. \(\frac{2}{{11}}\).                                    
D. \(\frac{1}{4}\).

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Chọn A

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Chọn D

Bảng kết quả có thể xảy ra:

 Hộp 1

Hộp 2

1

2

3

4

5

6

16

26

36

46

56

7

17

27

37

47

57

8

18

28

38

48

58

9

19

29

39

49

59

Không gian mẫu của phép thử là \(\Omega  = \left\{ {16;\,\,26;\,\,36;...;\,\,49;\,\,59} \right\}\).

Do đó, không gian mẫu của phép thử có 20 phần tử.

Câu 2

A. \(\frac{5}{7}\).                            

B. \(\frac{2}{3}\).            
C. \(\frac{3}{4}\). 
D. \(\frac{5}{6}\).

Lời giải

Chọn B

- Ta viết các tập hợp con có hai phần tử của tập hợp \(\left\{ {1;2;3;4} \right\}\).

\[\Omega = \left\{ {\left( {1;2} \right);\left( {1;3} \right);\left( {1;4} \right);\left( {2;3} \right);\left( {2;4} \right);\left( {3;4} \right)} \right\} \Rightarrow {\rm{n}}\left( \Omega \right) = 6.{\rm{ }}\]

Xét biến cố \(E\): “Tích hai số ghi trên hai viên bi lớn hơn 3”.

Ta có: \[E = \left\{ {\left( {1;4} \right);\left( {2;3} \right);\left( {2;4} \right);\left( {3;4} \right)} \right\} \Rightarrow n\left( E \right) = 4\]. Vậy \(P\left( E \right) = \frac{2}{3}\).

Câu 3

A. 3.                           
B. 36.                       
C. 6.                               
D. 42.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. Gieo một con xúc xắc 2 lần.
B. Tung một đồng xu 2 lần.
C. Chọn ngẫu nhiên một số có 3 chữ số.
D. Xạ thủ bắn vào một tấm bia hình tròn có các đường tròn đồng tâm.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. \(A = \left\{ {{\rm{SSN}}\,{\rm{;}}\,\,{\rm{NSS}}\,{\rm{;}}\,\,{\rm{SNN}}\,{\rm{;}}\,\,{\rm{NNS}}\,{\rm{;}}\,\,{\rm{NNN}}} \right\}\).
B. \(A = \left\{ {{\rm{SSN}}\,{\rm{;}}\,\,{\rm{SNS}}\,{\rm{;}}\,\,{\rm{NSS}}\,{\rm{;}}\,\,{\rm{NNN}}} \right\}\).
C. \(A = \left\{ {{\rm{SSN}}\,{\rm{;}}\,\,{\rm{SNS}}\,{\rm{;}}\,\,{\rm{NSS}}\,{\rm{;}}\,\,{\rm{SNN}}\,{\rm{;}}\,\,{\rm{NSN}}\,{\rm{;}}\,\,{\rm{NNS}}\,{\rm{;}}\,\,{\rm{NNN}}} \right\}\).
D. \(A = \left\{ {{\rm{SSN}}\,{\rm{;}}\,\,{\rm{SNS}}\,{\rm{;}}\,\,{\rm{NSS}}} \right\}\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. 30.                         
B. 17.                      
C. 105.                           
D. 210.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. \(\frac{1}{{900}}\).                               
B. \(\frac{2}{{300}}\).   
C. \(\frac{2}{{333}}\).   
D. \(\frac{1}{{999}}\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP