Câu hỏi:

04/02/2026 36 Lưu

Một ống nước có dạng hình trụ (như hình vẽ).

Câu 2:	Một ống nước có dạng hình trụ (như hình vẽ).   Kết luận nào sau đây là đúng? (ảnh 1)

Kết luận nào sau đây là đúng?

A. Chiều cao của hình trụ là \[20{\rm{\;cm}}\] và bán kính đáy là \[10{\rm{\;cm}}.\]
B. Chiều cao của hình trụ là \[50{\rm{\;cm}}\] và bán kính đáy là \[20{\rm{\;cm}}.\]
C. Chiều cao của hình trụ là \[100{\rm{\;cm}}\] và bán kính đáy là \[10{\rm{\;cm}}.\]
D. Chiều cao của hình trụ là \[100{\rm{\;cm}}\] và bán kính đáy là \[20{\rm{\;cm}}.\]

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Chọn C

Quan sát hình vẽ, ta thấy:

⦁ Chiều cao của hình trụ bằng \[100{\rm{\;cm}}.\]

⦁ Đường kính đáy của hình trụ bằng \[20{\rm{\;cm}}.\]

Suy ra bán kính đáy của hình trụ bằng \[20:2 = 10\,\,\left( {{\rm{cm}}} \right).\]

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. \[96\pi {\rm{\;(c}}{{\rm{m}}^2}{\rm{)}}{\rm{.}}\]    
B. \[110\pi {\rm{\;(c}}{{\rm{m}}^2}{\rm{)}}{\rm{.}}\]    
C. \[112\pi {\rm{\;(c}}{{\rm{m}}^2}{\rm{)}}{\rm{.}}\]    
D. \[128\pi {\rm{\;(c}}{{\rm{m}}^2}{\rm{)}}{\rm{.}}\]

Lời giải

Chọn D

Bán kính đáy của hộp sữa là: \[r = \frac{d}{2} = \frac{8}{2} = 4{\rm{\;(cm)}}{\rm{.}}\]

Diện tích toàn phần của hộp sữa là:

\[{S_{tp}} = 2\pi r\left( {h + r} \right) = 2\pi  \cdot 4\left( {12 + 4} \right) = 128\pi {\rm{\;(c}}{{\rm{m}}^2}{\rm{)}}{\rm{.}}\]

Câu 2

A. \[6\pi {\rm{\;c}}{{\rm{m}}^2}.\] 
B. \[12{\rm{\;c}}{{\rm{m}}^2}.\]          
C. \[12\pi {\rm{\;c}}{{\rm{m}}^2}.\]                  
D. \[18\pi {\rm{\;c}}{{\rm{m}}^2}.\]

Lời giải

Chọn C

Ta mô tả như hình vẽ sau với \[AB = 3{\rm{\;cm}},BC = 2{\rm{\;cm}}.\]

Chọn A  Bán kính của hình (ảnh 1)

Diện tích xung quanh của hình trụ tạo thành là:

\[{S_{xq}} = 2\pi rh = 2\pi  \cdot BC \cdot AB = 2\pi  \cdot 2 \cdot 3 = 12\pi {\rm{\;(c}}{{\rm{m}}^2}{\rm{)}}{\rm{.}}\]

Vậy ta chọn phương án          C.

Câu 3

A. gấp 4 lần thể tích cũ.                                                              
B. gấp 8 lần thể tích cũ.
C. gấp 12 lần thể tích cũ.                           
D. gấp 16 lần thể tích cũ.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. \[27,25{\rm{\;cm}}.\]                     
B. \[32,25{\rm{\;cm}}.\]                          
C. \[70,5{\rm{\;cm}}.\]                            
D. \[{\rm{54,5\;cm}}.\]

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. \[2\,\,813,44{\rm{\;c}}{{\rm{m}}^2}.\]          
B. \[1\,\,055,04{\rm{\;c}}{{\rm{m}}^2}.\]
C. \[2\,\,110,08{\rm{\;c}}{{\rm{m}}^2}.\]          
D. \[1\,\,205,76{\rm{\;c}}{{\rm{m}}^2}.\]

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \[\frac{8}{3}{\rm{\;cm}}.\]            
B. \[\frac{{4\sqrt 3 \pi }}{3}{\rm{\;cm}}.\]                               
C. \[\frac{{4\pi }}{3}{\rm{\;cm}}.\]       
D. \[\frac{{8\pi }}{3}{\rm{\;cm}}.\]

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP