Câu hỏi:

30/01/2026 6 Lưu

Cho hình chữ nhật \[MNPQ\]\[MN = 16{\rm{\;cm}},NP = 12{\rm{\;cm}}.\] Khi quay hình chữ nhật đã cho một vòng quanh cạnh \[MN\] ta được một hình trụ có diện tích toàn phần (lấy \[\pi \approx 3,14)\] khoảng

A. \[2\,\,813,44{\rm{\;c}}{{\rm{m}}^2}.\]          
B. \[1\,\,055,04{\rm{\;c}}{{\rm{m}}^2}.\]
C. \[2\,\,110,08{\rm{\;c}}{{\rm{m}}^2}.\]          
D. \[1\,\,205,76{\rm{\;c}}{{\rm{m}}^2}.\]

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Chọn C

Vậy ta chọn phương án          C. (ảnh 1)

Diện tích toàn phần của hình trụ tạo thành là:

\[{S_{tp}} = 2\pi rh + 2\pi {r^2} = 2\pi  \cdot NP \cdot MN + 2\pi  \cdot N{P^2} = 2\pi  \cdot 12 \cdot 16 + 2\pi  \cdot {12^2} = 672\pi  \approx 2\,\,110,08{\rm{\;(c}}{{\rm{m}}^2}).\]

Vậy ta chọn phương án          C.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. Chiều cao của hình trụ là \[20{\rm{\;cm}}\] và bán kính đáy là \[10{\rm{\;cm}}.\]
B. Chiều cao của hình trụ là \[50{\rm{\;cm}}\] và bán kính đáy là \[20{\rm{\;cm}}.\]
C. Chiều cao của hình trụ là \[100{\rm{\;cm}}\] và bán kính đáy là \[10{\rm{\;cm}}.\]
D. Chiều cao của hình trụ là \[100{\rm{\;cm}}\] và bán kính đáy là \[20{\rm{\;cm}}.\]

Lời giải

Chọn C

Quan sát hình vẽ, ta thấy:

⦁ Chiều cao của hình trụ bằng \[100{\rm{\;cm}}.\]

⦁ Đường kính đáy của hình trụ bằng \[20{\rm{\;cm}}.\]

Suy ra bán kính đáy của hình trụ bằng \[20:2 = 10\,\,\left( {{\rm{cm}}} \right).\]

Câu 2

A. \[\frac{8}{3}{\rm{\;cm}}.\]            
B. \[\frac{{4\sqrt 3 \pi }}{3}{\rm{\;cm}}.\]                               
C. \[\frac{{4\pi }}{3}{\rm{\;cm}}.\]       
D. \[\frac{{8\pi }}{3}{\rm{\;cm}}.\]

Lời giải

Chọn D

Gọi \(r{\rm{\;(cm)}}\) là bán kính của hình trụ.

Công thức tính diện tích xung quanh của hình trụ là: \({S_{xq}} = 2\pi rh.\)

Suy ra \[r = \frac{{{S_{xq}}}}{{2\pi h}} = \frac{{64\pi }}{{2\pi  \cdot 12}} = \frac{{8\pi }}{3}{\rm{\;(cm)}}{\rm{.}}\]

Câu 3

A. \[{S_{xq}} = 2\pi rl.\]                        
B. \[{S_{xq}} = \pi rl.\]                               
C. \[{S_{xq}} = \pi {r^2}h.\]                      
D. \[{S_{xq}} = \pi rh.\]

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. \[{S_{tp}} = \pi rl + \pi {r^2}.\]                                                     
B. \[{S_{tp}} = 2\pi rh + 2\pi {r^2}.\]
C. \[{S_{tp}} = \pi rh + \pi {r^2}.\]                                                     
D. \[{S_{tp}} = \pi rl + 2\pi {r^2}.\]

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. \[14\pi {\rm{\;d}}{{\rm{m}}^3}.\]                  
B. \[56\pi {\rm{\;d}}{{\rm{m}}^3}.\]                  
C. \[28\pi {\rm{\;d}}{{\rm{m}}^3}.\]                  
D. \[7\pi {\rm{\;d}}{{\rm{m}}^3}.\]

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \[700\pi {\rm{\;c}}{{\rm{m}}^3}.\]                  
B. \[490\pi {\rm{\;c}}{{\rm{m}}^3}.\] 
C. \[980\pi {\rm{\;c}}{{\rm{m}}^3}.\] 
D. \[\frac{{490\pi }}{3}{\rm{\;c}}{{\rm{m}}^3}.\]

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP